|
Viện
Đại Học Đà Lạt
Giữa Ḷng Dân
Tộc Việt Nam
1957-1975
Hoà
Giang Đỗ Hữu Nghiêm
.............
PHỤ
LỤC I
TRÍCH
NGANG VÀI NÉT HỌC TR̀NH ĐẠI HỌC
Trường Thần Học
Theo
một tài liệu do Tạ Duy Phong xử dụng,
th́ Phân Khoa Thần Học được chính
thức thành lập năm 1965. Thực tế giáo
tŕnh thần học đă bắt đầu có
từ niên khóa 1963-64, nhưng xử dụng cho
nội bộ của Giáo Hoàng Học Viện Thánh
Piô X, như một chủng viện giáo hoàng do các
Linh Mục Ḍng Tên quản nhiệm.
Cho đến trước 30/4/1975 Trưởng
đă thu nhận hơn ba trăm (300) sinh viên
chủng sinh thần học theo những học
chế khác nhau. Đă có 246 Chủng Tu Sinh thuộc
nhiều giáo phận và ḍng tu địa phương.
Có 112 chủng sinh giáo phận và 63 tu sinh ḍng
được thu phong Linh Mục. Một số
chủng sinh từ các giáo phận nước ngoài
như Lào và Kampuchia
Ban Giảng
Huấn gồm hơn ba mươi giáo sư
thuộc khoảng 10 quốc tịch khác nhau. Giáo tŕnh
thần học này nhằm mục đích chính
yếu là đào tạo các chủng tu sinh. Tuy theo
nguyên tắc giáo dân có thể tham gia, nhưng chưa
có trong thực tế, v́ việc quan hệ giữa
Học Viện Giáo Hoàng Piô X Đà Lạt và
Viện Đại Học Đà Lạt có nhiều
phức tạp chưa giải quyết xong v́ t́nh h́nh
xă hội. Hơn nữa điều kiện để
giáo dân tham gia có nhiều yếu tố cần cân
nhắc, kể cả chủ quan và khách quan.
I. Bậc Cao Đẳng:
Hai Năm
|
|
Năm
Thứ Nhất: 510
giờ
|
Những
Yếu Tố Siêu H́nh Học
|
060g
|
Nhân
Loại Học
|
060g
|
|
Vấn
Đề Thượng Đế
|
120g
|
Hành
Vi Nhân Cách
|
075g
|
|
|
Tư
Tưởng Hiện Đại
|
090g
|
Những
Tôn Giáo Việt Nam
|
030g
|
|
|
Sinh
Ngữ
|
075g
|
|
|
|
|
|
Năm Thứ Hai: 510
giờ
|
Thần
Học Căn Bản
|
|
Nhập Môn
|
15g
|
Mạc Khải Thần Khởi
|
60g
|
|
|
Đức Tin
|
30g
|
Lưu Truyền Mạc Khải
|
30g
|
|
|
Giáo
Hội
|
60g
|
|
|
|
Thánh
Kinh
|
|
|
Thánh
Kinh Nhập Môn
|
70g
|
Sử
Tính Phúc Âm
|
20g
|
|
|
Luân
Lư
|
|
|
Nền
Luân Lư Siêu Nhiên
|
45g
|
Tội
Lỗi-Nhân Đức & Tôn Giáo
|
60g
|
|
|
Môn
Phụ
|
|
|
Giáo
Phụ Học
|
30g
|
Giá
Trị Tôn Giáo của Khổng Giáo
|
15g
|
|
|
Sinh
Ngữ
|
75g
|
|
II. Bậc Cử Nhân:
Bốn Năm
|
|
Năm
Thứ Ba: 480
giờ
|
Thần
Học Tín Lư
|
|
Mầu
Nhiệm Một Thiên Chúa Ba Ngôi
|
45g
|
Thiên
Chúa Tạo Hóa
|
30g
|
|
|
Nhân
Đức Siêu Nhiên 1: Con Người Tội
Lỗi
|
30g
|
N.Đ.S.N
2: Con Người Được Cứu
Chuộc
|
60g
|
|
|
Các
Dấu Chỉ Ân Sủng (Bí Tích Đại Cương)
|
30g
|
|
|
|
Thánh
Kinh
|
|
|
Cựu
Ước Nhập Môn Chú Giải 1: Các Sử
Kinh
|
45g
|
Tân
Ước N.M.C.G.1: Phúc Âm Nhất Lăm
|
60g
|
|
|
Thần
Học Luân Lư
|
|
|
Kính
Trọng Chân Lư & Sự Sống
|
20g
|
Công
B́nh
|
45g
|
|
|
Những
Vấn Đề Hôn Phối & Tính Dục
|
40g
|
|
|
|
Môn
Phụ
|
|
|
Lịch
Sử Giáo Hội Sơ Khai & Trung Cổ
|
45g
|
Giáo
Luật Tổng Quát
|
30g
|
|
|
|
Năm
Thứ Tư: 490
giờ
|
Thần
Học Tín Lư
|
|
KiTô
Học
|
50g
|
Thánh
Mẫu Học
|
20g
|
|
Các
Bí Tích
|
115g
|
Cánh
Chung Học
|
25g
|
|
|
Thánh
Kinh
|
|
|
(Sách
Khôn Ngoan & Thánh Kinh Cựu ước Chú
Giải III & IV, Tân Ước Chú Giải II
& IV)
|
45g
|
(Thánh
Phaolô, Văn Kiện Khác)
|
60g
|
|
|
Thần
Học Luân Lư
|
|
|
Các
Bí Tích
|
80g
|
Luân
Lư Nghề Nghiệp
|
20g
|
|
|
Môn
Phụ
|
|
|
Lịch
Sử Giáo Hội: Từ Trung Cổ đến
Hiện Đại
|
45g
|
Thần
Học Phụng Vụ
|
30g
|
|
Bậc
Cao Học: Sáu
Năm
|
|
Năm Thứ Năm: 300 giờ
|
Thánh
Kinh: Phần
Bắt Buộc
|
|
Cựu
Ước Chú Giải II: Các Sách Tiên Tri
|
30g
|
Những
Chủ Đề Đặc Biệt Trong
Cựu Ước
|
30g
|
|
Tân Ước Chú Giải III: Thánh
Gioan
|
30g
|
Những Chủ Đề Đặc
Biệt Trong Tân Ước
|
30g
|
|
|
Đại Kết: Nhiệm Ư.
Chọn 1 trong 3 Tín Chỉ sau
|
|
|
Lịch
Sử Phong Trào Hiệp Nhất
|
15g
|
Các
Vấn Đề Thần Học Chính Yếu
|
15g
|
|
|
Những
Quan Niệm Khác Nhau Về Giáo Hội
|
15g
|
|
|
|
Thần
Học Mục Vụ: Chọn 4 trong những Tín
Chỉ sau
|
|
|
Mục
Vụ Tổng Quát
|
15g
|
Giáo
Lư Sư Phạm
|
15g
|
|
|
Những
Phương Tiện Truyền Thông Xă Hội
|
15g
|
Vaticano
II: Giáo Hội & Các v/đ Giáo Dục
|
15g
|
|
|
Vaticano
II: Chân Dung Người Linh Mục
|
15g
|
Giáo
Dân Trong Việc Mục Vụ Của Giáo
Hội
|
15g
|
|
|
Thần
Học Về Đời Sống Tu Hành
|
15g
|
Mục
Vụ Về Ơn Thiên Triệu
|
15g
|
|
|
Vaticano
II: Mục Vụ Truyền Giáo
|
15g
|
Tâm
Lư Trong Việc Linh Hướng
|
15g
|
|
|
Các Chủ Đề Thần Học
Khác : Nhiệm Ư. Chọn 3 trong những Tín
Chỉ sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
GiáoPhụ Học: ChủĐề
DắcBiệt
|
30g
|
Lịch Sử & Ư Nghĩa của Lễ Misa
|
15g
|
|
|
Lịch Sử Các Nghi Thức Bí Tích
|
15g
|
Vaticano II: Cải Cách Phụng Vụ
|
15g
|
|
|
Những
Tôn Giáo Ngoài Kitôgiáo :
|
|
|
Thần
Học Các Tôn Giáo Ngoài Kitôgiáo
|
15g
|
Suy
Tư Thần Học Về Phật Giáo
|
15g
|
|
|
Lăo
Giáo Và Kitôgiáo
|
15g
|
Ấn
Độ Giáo (Suy Tư Thần Học)
|
15g
|
|
Chú Thích:
Ban Cao học gồm Ba Ngành Chuyên
Biệt:
Thần Học Có Hệ Thống; Thần
Học Luân Lư và Mục Vụ; Thần Học
Kinh Thánh:
Khi
chọn Ngành nào th́ Môn Học thuộc Ngành
đó là Bắt Buộc, các Ngành khác là
Nhiệm Ư. Muốn tốt nghiệp bậc Cao
Học (6 năm), sinh viên phải đậu ít
nhất 16 Tín Chỉ. Trong đó, 12 Tín Chỉ
thuộc Ngành đă ghi tên và 4 Tín Chỉ khác
Nhiệm Ư.
|
|
Năm Thứ Sáu:
320 giờ
|
A.
Ngành Thần Học Có Hệ Thống
|
|
Rửa
Tội Trẻ Em: Các v/đ Lịch sử,
Mục Vụ
|
|
Lịch
Tŕnh Cấu Tạo Tín Điều Tam Vị
|
|
|
|
Nguyên
Tội Trong Truyền Thống Của Giáo
Hội
|
|
Thần
Học Giải Phóng
|
|
|
|
Thần
Học & Ngôn Ngữ: Ư Nghĩa Ngôn Ngữ và
Tôn Giáo
|
|
Thần
Học Sự Chết
|
|
|
|
Lịch
Sử Cuộc Khủng Hoảng Duy Tân
|
|
Vấn
Đề Mặc Khải Trong Thời Đại
Hôm Nay
|
|
|
|
Thần
Học Tin Lành Ở Thế Kỷ XX
|
|
Các
Thần Học Gia Trong Phái “Thiên Chúa Đă
Chết”
|
|
|
|
Thần
Học Hy Vọng
|
|
Giàm
Mục Đoàn; Lịch Sử & Thần
Học
|
|
|
|
B.
Ngành Thần Học Luân Lư & Mục Vụ
|
|
|
Trách
Nhiệm Làm Cha Mẹ
|
|
Phá
Thai
|
|
|
|
Luân
Lư Theo Hoàn Cảnh
|
|
Các
Mạng Tính Dục
|
|
|
|
Chính
Trị & Đời Sống Kitôgiáo
|
|
Đời
Sống Dân Sự & Luân Lư Kitôgiáo
|
|
|
|
Giáo Hội & Thế Gian
|
|
Những “Nhóm Nhỏ” Trong Giáo
Hội
|
|
|
|
Mục
Vụ Về Tĩnh Tâm
|
|
Thần
Học Về Đời Sống Thiêng Liêng
|
|
|
|
Biện
Biệt Các Tinh Thần
|
|
Các
Tổ Chức Tông Đồ Trong Giáo Hội
|
|
|
|
C.
Ngành Thần Học Kinh Thánh
|
|
|
Các
Vấn Đề Chú Giải Biến Cố Phục Sinh
|
|
Luật
Theo Thánh Phaolô
|
|
|
|
Chủ
Đề “Ánh Sáng” Trong Thánh Gioan
|
|
Các
Dụ Ngôn Về Nước Trời
|
|
|
|
Diễn
Văn Về Tin Mừng
|
|
Giao
Ước Ở Sinai
|
|
|
|
Chá
Giải Về Một Thánh Vịnh Đặc
Biệt
|
|
Sáng
Thế Kư 1-3: Chú Giải Về Thần Học
|
|
|
|
Giáo
Hội Theo Col – Eph – Phi
|
|
Những
Vấn Đề và Các “Thư Mục Vụ
|
|
|
|
Thư
Thứ Nhất Của Thánh Gioan: Chú Giải
& Thần Học
|
|
Quang
Lâm Theo Thánh Phaolô.
|
|

Xem tiếp :
Phụ
Lục I
Giáo Tŕnh Trích Ngang:
Sư
Phạm, Văn
Khoa, Khoa Học,
Chánh Trị Kinh Doanh
, Thần học
Phụ
Lục II
Danh
Sách Phương Danh Các Giáo Sư Niên Khóa 1973-74
Trường Sư
Phạm (28)
Trường Văn Khoa (69)
Trường Khoa Học (47)
Trường Chánh Trị Kinh Doanh (84)
Trường Thần Học (?)
Tài
Liệu Tham Khảo
Về
lại mục lục
|