|
Viện
Đại Học Đà Lạt
Giữa Lòng Dân
Tộc Việt Nam
1957-1975
Hoà
Giang Đỗ Hữu Nghiêm
.............
PHỤ
LỤC I
TRÍCH
NGANG VÀI NÉT HỌC TRÌNH ĐẠI HỌC
Giáo
Trình Trường Chánh Trị Kinh Doanh
Ngoại
trừ môn Anh Văn được coi như Sinh
Ngữ bắt buộc, được phân bố vào
Giáo Trình từng năm của cả hai cấp
Cử Nhân và Cao Học. Các môn học cá biệt
khác mỗi năm đều có cải tiến hay
thay đổi tùy theo diễn biến của tình hình
chính trị, xã hội, kinh tế ở trong nước
hay quốc tế.
Do
đó giáo trình mỗi năm đều có thay
đổi khác nhau để cập nhật hóa
với bối cảnh chung. Kể cả môn
Nhiệm Ý lúc đầu có năm ban. Sau này
chỉ còn bốn ban chia đều cho hai ngành
Quản Trị Kinh Doanh và Chánh Trị Xã Hội. Dưới
đây có thể là giáo trình được
cập nhật hóa nhất cho hai ban Cử Nhân và
Cao Học, được áp dụng từ niên khóa
1972-73 trở về sau. Giáo trình giảng dậy
của Giáo sư cũng được hiểu là
học trình được giảng dậy cho sinh
viên học tập
|
I.
Cấp Cử Nhân
|
|
Ngành
Quản Trị Kinh Doanh
|
|
Năm 1 : Nhập Môn
17 Đơn
Vị – 510 giờ
|
Văn Minh Việt Nam
|
2ĐV 60g
|
Kinh Tế Học I
|
2ĐV 60g
|
|
Quản Trị Học I
|
2ĐV 60g
|
Tiếp Thị I
|
2ĐV 60g
|
|
Kế
Toán I
|
2ĐV
60g
|
Toán
Kinh Thương
|
2ĐV
60g
|
|
Truyền
Thông học
|
2ĐV
60g
|
Anh
Ngữ Căn Bản I
|
3ĐV
90g
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năm
2 : Khái Luận
17 Đơn
Vị – 510 giờ
|
Phát
Triển Kinh Tế Việt Nam
|
2ĐV
60g
|
Kinh
Tế Học II
|
2ĐV
60g
|
|
Quản Trị Nhân viên
|
2ĐV 60g
|
Tiếp Thị II
|
2ĐV 60g
|
|
Kế Toán II
|
2ĐV 60g
|
Thống Kê Học
|
2ĐV 60g
|
|
Định Chế Tài Chánh
|
2ĐV 60g
|
Anh Ngữ Căn Bản II
|
3ĐV 90g
|
|
Năm
3 : Nhiệm Ý
19 Đơn Vị – 570 giờ
|
Những
Môn Học Chung:
15 Đơn Vị–450 giờ
|
|
Kinh
Doanh Nông nghiệp Việt Nam
|
2ĐV
60g
|
Hệ Thống & Thủ Tục
Trong Xí Nghiệp
|
1ĐV 30g
|
|
Tài
Chánh Xí Nghiệp
|
2ĐV
60g
|
Tương
Quan Kỹ Nghệ
|
1ĐV
30g
|
|
Luật
Doanh Thương
|
2ĐV
60g
|
Söu
Tầm & Phúc Trình (Tiểu Luận)
|
1ĐV
30g
|
|
|
Thuế
Vụ
|
1ĐV
30g
|
Anh
Ngữ Chuyên Khoa III
|
3ĐV
90g
|
|
|
Kế Toán Kỹ Nghệ
|
2ĐV 60g
|
|
|
|
Những
Môn Học Riêng:
4 Đơn
Vị – 120 giờ
|
|
|
Ban
A: Kỹ Nghệ Tiếp Thị
|
Ban
B: Kế Toán Tài Chánh
|
|
|
Chế
Tạo Sản Xuất
|
2ĐV
60g
|
Ngân
Hàng & Tiền Tệ
|
2ĐV
60g
|
|
|
Tiếp Thị III (Buôn Lẻ &
Quảng Cáo)
|
2ĐV 60g
|
Toán Trung Cấp (Thuế Vụ &
Thương Hội)
|
2ĐV 60g
|
|
Năm
4 : Sưu Khảo
21 Đơn Vị – 630 giờ
|
Những
Môn Học Chung :
11
Đơn Vị – 330 giờ
|
|
Nhiệm Vụ Học
|
1ĐV 30g
|
Nghiên Cứu & Thiết Lập
Dự Án Đầu Tư
|
1ĐV 30g
|
|
Kế
Toán Quản Trị
|
2ĐV
60g
|
Phương
Pháp Định Hướng
|
2ĐV
60g
|
|
Luật
Thương Hội
|
1ĐV
30g
|
Thực
Tập Quản Trị (Bảo Huynh)
|
1ĐV
30g
|
|
Anh
Ngữ Chuyên Khoa IV
|
3ĐV
90g
|
Luận
Văn Dài
|
|
Chú
thích:
“Bảo
Huynh“ là chương trình được áp
dụng cho Sinh Viên Nhập Môn và Sưu
Khảo. Ở đó, Sinh Viên Sưu Khảo
được giao trách nhiệm hướng
dẫn Sinh Viên Nhập Môn để giúp
họ những kinh nghiệm học tập và
sinh hoạt Đại Học.
|
|
|
Những
Môn học riêng:
7 Đơn Vị – 210 giờ
|
|
|
Ban
A : Kỹ Nghệ Tiếp Thị:
|
Ban
B : Kế Toán Tài Chánh
|
|
|
Quản
Trị Kỹ Nghị & Sản Xuất
Thực Hành
|
2ĐV
60g
|
Quản
Trị Tài Chánh
|
2ĐV
60g
|
|
|
Quản
Trị Xí Nghiệp
|
2ĐV
60g
|
Giám
Định & Kế Toán Tài Chánh
|
2ĐV
60g
|
|
|
Quản
Trị Xí Nghiệp Nhỏ
|
1ĐV
30g
|
Quản
Trị Thương Hội
|
1ĐV
30g
|
|
|
Mậu
Dịch Quốc Tế Tại Việt Nam
|
1ĐV
30g
|
Kế
Toán Ngân Hàng
|
1ĐV
30g
|
|
|
Phân
Phối Vận Tải
|
1ĐV
30g
|
Bảo
Hiểm
|
1ĐV
30g
|
|
|
Những
Môn Học Hội Thảo:
3 Đơn
Vị – 90 giờ
|
|
|
Phúc
Trình Tập Thể
|
2ĐV
60g
|
Nghiệp
Vụ Chưởng Khế
|
10g
|
|
|
Nghiệp
Vụ Kinh Kỷ
|
10g
|
Tố
Tụng Thuế Vụ
|
10g
|
| |
|
|
|
|
|
|
Ngành
Chánh Trị Xã Hội
|
|
Năm
Thứ I : Nhập Môn
17 Đơn Vị – 510 giờ
|
Văn
Minh Việt Nam
|
2ĐV
60g
|
Chính
Trị Học Nhập Môn
|
2ĐV
60g
|
|
Học
Thuyết Chánh Trị Đông Tây
|
1ĐV
30g
|
Lịch
Sử Thế Giới Đại Cương
|
2ĐV
60g
|
|
Địa
Lý Nhân Văn
|
1ĐV
30g
|
Xã
Hội Học I (Nhập Môn)
|
2ĐV
60g
|
|
Nhân
Chủng Học Nhập Môn
|
1ĐV
30g
|
Tâm
Lý Học Nhập Môn
|
1ĐV
30g
|
|
|
|
|
|
Năm
Thứ II : Khái Luận 17 Đơn Vị – 510 giờ
|
Kinh
Tế Học I
|
1ĐV
30g
|
Quản
Trị Học I
|
1ĐV
30g
|
|
Anh
Ngữ Căn Bản I
|
3ĐV
90g
|
Thực
Tập
|
|
Định
Chế Chánh Trị Việt Nam
|
|
Tiến
Trình Xây Dựng&Phát Triển QG
|
2ĐV
60g
|
|
Điều
Nghiên Chánh Trị Xã Hội
|
1ĐV
30g
|
Luật
Hiến Pháp
|
1ĐV
30g
|
|
|
Khoa
Học Truyền Thông
|
2ĐV
60g
|
Các
Vấn Đề Xã Hội Hiện Đại
|
2ĐV
60g
|
|
|
Xã
Hội Học Hiện Đại II
|
1ĐV
30g
|
Tâm
Lý Xã Hội Học
|
1ĐV
30g
|
|
|
Kinh
Tế Học II
|
1ĐV
30g
|
Phát
Triển Kinh Tế Việt Nam
|
1ĐV
30g
|
|
|
Quản
Trị Nhân Viên
|
1ĐV
30g
|
Anh
Ngữ Căn Bản II
|
3ĐV
90g
|
|
|
Thực
Tập
|
|
|
|
|
Năm
Thứ III : Nhiệm Ý
19 Đơn Vị – 570 giờ
|
Những
Môn Học Chung: 9
Đơn vị – 270 giờ
|
|
Xã
Hội Học Chánh Trị
|
1ĐV30g
|
Các
Lý Thuyết Về Tân Tiến Hóa
|
1ĐV30g
|
|
Tổng
Quan Nhân Sự & Động Lực Tập
Thể
|
1ĐV30g
|
Kinh
Tế Việt Nam
|
1ĐV30g
|
|
Địa
Lý Kinh Tế
|
2ĐV60g
|
Anh
Ngữ Chuyên Khoa
|
3ĐV90g
|
|
Những Môn Học Riêng: 10 Đơn Vị – 300 giờ
|
|
|
Ban
A : Chánh
Trị
|
Ban
B : Xã
Hội
|
|
|
Các
Tổ Chức Quốc Tế
|
1ĐV
30g
|
Xã
Hội Học III (Nông Thôn & Thành Thị)
|
1ĐV30g
|
|
|
Lịch
Sử Thế Giới Hiện Đại
|
1ĐV
30g
|
Xã
Hội Học IV (Cộng Đồng &
Tiến Trình Nhóm)
|
1ĐV30g
|
|
|
Tuyên
Truyền Chánh Trị
|
1ĐV
30g
|
Xã
Hội Học V (Gia Đình)
|
1ĐV
30g
|
|
|
Chiến
Tranh Cách Mạng
|
1ĐV
30g
|
An
Ninh Xã Hội
|
1ĐV
30g
|
|
|
Địa
Lý Các Cường Quốc
|
2ĐV
60g
|
Phương
Pháp Dịch Vụ Xã Hội
|
2ĐV
60g
|
|
|
Bang
giao Kinh Tế Quốc Tế
|
2ĐV
60g
|
Dịch
Vụ Xã Hội Cá Nhân
|
1ĐV
30g
|
|
|
Lịch
Sử Kinh Tế
|
2ĐV
60g
|
Dịch
Vụ Xã Hội Nhóm
|
1ĐV
30g
|
|
|
|
Nghiên
Cứu Xã Hội
|
1ĐV
30g
|
|
|
|
Phát
Triển Cộng Đồng
|
1ĐV
30g
|
|
|
|
|
Năm
4 : Sưu Khảo 19 Ðơn Vị – 570 giờ
|
Ban
A : Chính Trị
|
Ban
B : Xã Hội
|
|
Lịch
Sử Chính Trị VN Cận Ðại
|
2ĐV
60g
|
Phát
Triển Xã Hội
|
1ĐV
30g
|
|
Chính
Trị Học Ðông Nam Á
|
2ĐV
60g
|
Phát
Triển Cộng Ðồng
|
1ĐV
30g
|
|
Hiến
Pháp Ðối Chiếu
|
2ĐV
60g
|
Chính
Sách & Kế Toán Xã Hội
|
2ĐV
60g
|
|
Chính
Sách Kinh Tế Ðối Chiếu
|
2ĐV
60g
|
Giáo
Dục Tráng Niên & Thực Tập Lãnh Ðạo
|
1ĐV
30g
|
|
|
Quốc
Tế Công Pháp
|
2ĐV
60g
|
Hành
Chính Xã Hội
|
1ĐV
30g
|
|
|
Lịch
Sử Bang Giao Quốc Tế
|
2ĐV
60g
|
Hợp
Tác Xã
|
1ĐV
30g
|
|
|
Chính
Sách Ngoại giao Các Cường Quốc
|
2ĐV
60g
|
Kế
Hoạch Gia Ðình
|
1ĐV
30g
|
|
|
Truyền
Thông Ðại Chúng
|
1ĐV
30g
|
Công
Tác Thực Tập
|
8ĐV240g
|
|
|
Dư
Luận Quần Chúng
|
1ĐV
30g
|
Anh
Ngữ Chuyên Khoa IV
|
3ĐV
90g
|
|
|
Kỹ
Thuật Truyền Thông
|
1ĐV
30g
|
|
|
|
Tài
Chánh Công
|
1ĐV
30g
|
|
|
|
Anh
Ngữ Chuyên Khoa IV
|
3ĐV
90g
|
|
|
|
Hội
Thảo Chính Trị
|
|
|
II. Cấp Cao Học
|
A. Ngành Quản Trị Kinh Doanh
|
|
|
Cao
Học 1: 19 Ðơn Vị–570 giờ
|
Cao
Học 2: 18 Ðơn Vị–540 giờ
|
|
|
Ðộng
Thái Tổ Chức
|
2
ĐV60g
|
Chính
Sách Kinh Doanh
|
2
ĐV 60g
|
|
|
Cơ
Hội Ðầu Tư I (xi nghiệp)
|
2 ĐV60g
|
Cơ
Hội Ðầu Tư II (kỹ Nghệ)
|
2 ĐV 60g
|
|
|
Phân
Tích Ðịnh Lượng
|
2
ĐV60g
|
Quản
Trị Nông Doanh
|
2
ĐV 60g
|
|
|
Tổ
Chức & Quản Trị Sản Xuất
|
2
ĐV60g
|
Chiến
Lược & Chính Sách Quản Trị
|
2
ĐV 60g
|
|
|
Tài
Chánh Xí Nghiệp
|
2
ĐV60g
|
Quản
Trị Tài Chánh
|
2
ĐV 60g
|
|
|
Tiếp
Thị
|
2
ĐV60g
|
Pháp
Chế Kinh Doanh
|
1
ĐV 30g
|
|
|
Kế
Toán Quản Trị
|
2
ĐV60g
|
Thuế
Vụ
|
1
ĐV 30g
|
|
|
Sưu
Tầm & Hội Thảo
|
2
ĐV60g
|
Kế
Toán Kỹ Nghệ
|
2
ĐV 60g
|
|
|
Anh
Ngữ Chuyên Khoa
|
3 ĐV90g
|
Sưu
Tầm & Hội Thảo
|
1 ĐV 30g
|
|
|
Phúc
Trình Tập Thể \
|
Anh
Ngữ Chuyên Khoa
|
3ÐV
90g
|
|
|
|
Luận
Văn Kết Khóa
|
B. Ngành Chính Trị Xã Hội
|
Cao
Học 1
|
Những Môn học Chung : 14 Ðơn
Vị – 420 giờ
|
|
|
Sơ
Lược Về Kinh Tế Học
|
1ĐV
30g
|
Sơ
Lược Về Truyền Thông
|
1ĐV
30g
|
|
|
Sơ
Lược Về Xã Hội Học
|
1ĐV
30g
|
Sơ
Lược Về Thống Kê
|
1ĐV
30g
|
|
|
Sơ
Lược Về Chính Trị Học
|
2ĐV
60g
|
Thuyết
Trình & Hội Thảo
|
2ĐV
60g
|
|
|
Sơ
Lược Về Quản Trị Học
|
1ĐV
30g
|
Anh
Văn Chuyên Khoa
|
3ĐV
90g
|
|
|
|
Phúc
Trình Tập Thể 2ÐV – 60g
|
|
|
|
Những
môn Nhiệm ý
|
|
|
Ban
A : Chính Trị 5 Ðơn Vị – 150 giờ
|
Ban
B : Truyền Thông 5 Ðơn Vị – 150 giờ
|
|
|
Chính
Trị Lý Thuyết
|
2ĐV
60g
|
Kỹ
Thuật Truyền Thông I
|
2ĐV
60g
|
|
|
Chính
Trị Áp Dụng
|
2ĐV
60g
|
Báo
Chí Thế Giới Hiện Ðại
|
2ĐV
60g
|
|
|
Môn
Phụ (Kinh Tế hoặc Xã Hội Học)
|
1ĐV
30g
|
Lịch
Sử Báo Chí
|
1ĐV
30g
|
|
|
|
Cao
Học 2
|
Những
Môn Học Chung : 9 Ðơn Vị – 270 giờ
|
|
|
Các
Vấn Ðề Chính Trị Hiện Ðại
|
2ĐV
60g
|
Vấn
Ðề Phát Triển: Khía Cạnh Xã hội, Chính
Trị, Kinh Tế, Quản Trị
|
2ĐV
60g
|
|
|
Truyền
Thông Trong Xã Hội Ngày Nay
|
1ĐV
30g
|
Anh
Văn Chuyên Khoa
|
3ĐV
90g
|
|
|
Chính
Sách Thông Tin Báo Chí Ta.i VN 1ÐV 30g
|
1ĐV
30g
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban
A : Chính Trị 9 Ðơn Vị – 270 giờ
|
Ban
B : Truyền Thông
|
|
|
Chính
Trị Áp Dụng (Chế Ðộ Học)
|
2ĐV
60g
|
Kỹ
Thuật Truyền Thông II
|
2ĐV
60g
|
|
|
Môn
Phụ (Chính Trị hoặc Kinh Tế)
|
1ĐV
30g
|
Kỹ
Thuật Báo Chí
|
2ĐV
60g
|
|
|
Thuyết
Trình Hội Thảo
|
3ĐV
90g
|
Thuyết
Trình Hội Thảo
|
3ĐV
90g
|
|
|
Luận
Văn Kết Khóa
|
3ĐV
90g
|
Luận
Văn Kết Khóa
|
3ĐV
90g
|

Xem tiếp :
Phụ
Lục I
Giáo Trình Trích Ngang:
Sư
Phạm, Văn
Khoa, Khoa Học,
Chánh Trị Kinh Doanh
, Thần học
Phụ
Lục II
Danh
Sách Phương Danh Các Giáo Sư Niên Khóa 1973-74
Trường Sư
Phạm (28)
Trường Văn Khoa (69)
Trường Khoa Học (47)
Trường Chánh Trị Kinh Doanh (84)
Trường Thần Học (?)
Tài
Liệu Tham Khảo
Về
lại mục lục
|