|
Viện
Đại Học Đà Lạt
Giữa Ḷng Dân
Tộc Việt Nam
1957-1975
Hoà
Giang Đỗ Hữu Nghiêm
.............
PHỤ
LỤC II
PHƯƠNG DANH GIÁO SƯ
Ban Giảng Huấn Viện Đại Học Đà
Lạt Niên Khóa 1973-74
Trường
Sư Phạm
(CNSV73-74,
tt. 14-15)
|
TT
|
Họ Tên
|
Văn Bằng
|
Môn dậy
|
|
1
|
Ấu Lăng (Bà Ng.Bào)
|
Cử nhân lư hóa
|
P/pháp dậy lư hóa
|
|
2
|
Nguyễn Bào
|
Cử nhân Việt văn
|
P/pháp dậy Việt văn
|
|
3
|
Nguyễn Quí Bổng
|
Ed.D
|
GD nhập môn, Nguyên tắc
GD trung học
|
|
4
|
Trần Văn Cảnh
|
Cử nhân Sư phạm / CN
Triết
|
Triết lư GD
|
|
5
|
Trần Như Chương
|
MA
|
Năng động tập
thể
|
|
6
|
Trấn Văn Đại
|
Cử nhân CTKD
|
P/pháp truyền thông kiến
thức
|
|
7
|
Trần Thanh Giản
|
MA
|
Quản trị học
đường
|
|
8
|
Nguyễn Đ́nh Hoan
|
Ed.D
|
Quản trị học
đường
|
|
9
|
Phùng Văn Hưởng
|
Cử nhân Vạn vật
|
P/pháp dậy vạn vật
|
|
10
|
Nguyễn Văn Kế, Fr
|
Lic. In Rel. Scientiis
|
Lịch sử giáo dục, Xă
hội giáo dục, giao tế xă hội
|
|
11
|
Trần Văn Hải Linh
|
Compositor, Con ductor
|
Âm nhạc học đường
|
|
12
|
Ngô Tôn Long
|
Cử nhân triết
|
P.pháp dậy trung học
|
|
13
|
Trần Văn Mầu
|
Cử nhân sử địa
|
Giáo dục thực hành,
Đặc trách thực tập
|
|
14
|
Lê Hữu Mục
|
Cử nhân Văn khoa
|
Lịch sử giáo dục
cổ Việt nam
|
|
15
|
Hà Mai Phương
|
Cao học sử học
|
P/pháp dậy sử địa
|
|
16
|
Lê Bá Quang
|
MS
|
Thống kê giáo dục
|
|
17
|
Phan Thị San
|
MA
|
Thanh tra học đường
|
|
18
|
Mai Văn Tâm, Fr
|
Ph.D
|
Tâm lư giáo dục
|
|
19
|
Vũ Minh Thái, LM
|
Ph.D
|
Triết lư giáo dục,
Triết lư trắc nghiệm, Nghiên cứu giáo
dục
|
|
20
|
Trần Văn Thọ
|
MD
|
Tâm sinh lư
|
|
21
|
Trần Phương Thu
|
MA
|
P/pháp dậy sinh ngữ
|
|
22
|
Nguyễn Văn Trí
|
MS
|
Động lực đoàn
thể, Hướng dẫn
|
|
23
|
Lê Ngọc Triêu, LM
|
Ph.D
|
Giáo dục đối
chiếu
|
|
24
|
Nguyễn Hữu Trọng, LM
|
Dr in Ecclesiae Historia
|
Tâm lư phát sinh
|
|
25
|
Trần Thế Uy
|
Ed Comm., Ed Media
|
P/pháp thính thị
|
|
26
|
Lê Thanh Việt
|
|
Thanh tra học đường
|
|
27
|
Nguyễn Thị Yến
|
BS
|
Tâm bệnh học
|
|
28
|
Nguyễn Văn Thám
|
Tiến sĩ
|
Vệ sinh tâm thần, Sinh
hoạt học đường
|
Trường
Văn Khoa
(CNSV
73-74, tt.69-71)
|
|
Họ Tên
|
Văn Bằng
|
Môn Dậy
|
|
1
|
Trần Ngọc Anh
|
MA
|
Anh văn
|
|
2
|
Nguyễn Thế Anh
|
Thạc sĩ, Tiến sĩ
đệ tam cấp
|
Sử học
|
|
3
|
Nguyễn Việt Anh, LM
|
Tiến sĩ
|
Anh văn
|
|
4
|
Bonal
|
Cao học
|
Pháp văn
|
|
5
|
Boulanger
|
|
Pháp văn
|
|
6
|
Brémaud
|
Capes
|
Pháp văn
|
|
7
|
Trần Ngọc Cường
|
Tốt nghiệp chính trị
học
|
Sử học
|
|
8
|
Trần Thiện Cẩm, LM
|
Tiến sĩ dại học
|
Triết học
|
|
9
|
Nguyễn Thanh Châu
|
Cử nhân
|
Việt văn
|
|
10
|
Choimet
|
|
Pháp văn
|
|
11
|
Phạm Văn Diêu
|
Học giả
|
Việt văn
|
|
12
|
Nguyễn Khắc Dương
|
Cử nhân triết học
|
Triết học
|
|
13
|
Phạm Cao Dương
|
Cao học sử học
|
Sử học
|
|
14
|
Hoàng Kim Đạt, LM
|
Tiến sĩ
|
Anh văn
|
|
15
|
Trần Đăng Đại
|
Cao học địa lư
|
Địa lư
|
|
16
|
Lương Kim Định, LM
|
Cử nhân
|
Triết học
|
|
17
|
Trịnh Nhất Định
|
Cử nhân
|
Triết học
|
|
18
|
Sơn Hồng Đức
|
Cao học địa lư
|
Địa lư
|
|
19
|
Graber
|
Cao học
|
Pháp văn
|
|
20
|
Nguyễn Hồng Giáo, LM
|
Tiến sĩ
|
Triết học
|
|
21
|
Ginhoux
|
|
Pháp văn
|
|
22
|
Nguyễn Hồng Giáp
|
Cao học kinh tế, Tiến
sĩ đệ tam cấp sử học
|
Sử học, Kinh tế chính
trị
|
|
23
|
Gros
|
Cử nhân
|
Pháp văn
|
|
24
|
Phạm Văn Hải
|
Cao học ngữ học
|
Việt văn
|
|
25
|
Nguyễn Văn Ḥa
|
Cử nhân
|
Anh văn
|
|
26
|
Nguyễn Văn Ḥa, LM
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Triết học
|
|
27
|
Nguyễn Đ́nh Hoan
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Triết học
|
|
28
|
Phạm Như Hồ
|
Sciences Po, Cao học tâm lư xă
hội
|
Tâm xă đạo
|
|
29
|
Thân Thị Hồng
|
MA
|
Anh văn
|
|
30
|
Cao Hữu Hoành
|
Học giả
|
Triết đông, Hán văn
|
|
31
|
Mai Văn Hùng, LM
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Triết học
|
|
32
|
Nguyễn Huy
|
Cao học địa lư
|
Địa lư
|
|
33
|
Nguyễn Hưng, LM
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Việt văn
|
|
34
|
Bùi Thị Hữu
|
Cử nhân
|
Pháp văn
|
|
35
|
Vủ Khắc Khoan
|
Học giả
|
Việt văn
|
|
36
|
Lê Văn Khuê
|
Cử nhân
|
Triết học
|
|
37
|
Lange
|
Cử nhân
|
Triết học
|
|
38
|
Lê Khắc Lai
|
Cử nhân
|
Pháp văn
|
|
39
|
Bửu Lịch
|
Cao học
|
Xă hội học
|
|
40
|
Lâm Thành Liêm
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Địa lư
|
|
41
|
Hoàng Thái Linh
|
Cử nhân
|
Triết học
|
|
42
|
Đỗ Ngọc Long
|
Cao học triết học
|
Triết học
|
|
43
|
Ngô Đ́nh Long
|
MS
|
Anh văn
|
|
44
|
Trần Phúc Long
|
MA
|
Anh văn
|
|
45
|
Đậu Quang Luận
|
Cử nhân
|
Pháp văn
|
|
46
|
Phạm Duy Lực
|
Cử nhân
|
Triết học
|
|
47
|
Lê Văn Lư, LM
|
Tiến sĩ guốc gia
|
Ngữ học
|
|
48
|
Văn Thị Bạch Mai
|
Cao học
|
Anh văn
|
|
49
|
Maïs, LM
|
Cử nhân
|
Anh văn
|
|
50
|
Matter
|
|
Pháp văn
|
|
51
|
Lê Hữu Mục
|
Cử nhân
|
Việt văn
|
|
52
|
Đỗ Hữu Nghiêm
|
Cao học sử học
|
Sử học
|
|
53
|
Nguyễn Ḥa Nhă, LM
|
Cử nhân
|
Điạ lư
|
|
54
|
Lê Trung Nhiên
|
Tiến sĩ đại
học
|
Pháp văn
|
|
55
|
Nguyễn Văn Nhơn, LM
|
Cử nhân
|
Pháp văn
|
|
56
|
Hà Mai Phương
|
Cao học sử học
|
Sử học
|
|
57
|
Thái Minh Phương
|
|
Pháp văn
|
|
58
|
Trần Trọng San
|
Cử nhân
|
Hán văn
|
|
59
|
Phạm Đ́nh Tiếu
|
Cử nhân
|
Hán văn
|
|
60
|
Vũ Minh Thái, LM
|
Ph.D
|
Anh văn
|
|
61
|
Tạ Tất Thắng
|
MA
|
Anh văn
|
|
62
|
Hoàng Ngọc Thành
|
Ph.D
|
Sử học
|
|
63
|
Nguyễn Trung Thiếu
|
Cử nhân sử học
|
Sử học
|
|
64
|
Trần Phương Thu
|
MA
|
Anh văn
|
|
65
|
Lê Thành Trị
|
Tiến sĩ
|
Triết học
|
|
66
|
Thái Công Tụng
|
Tiến sĩ kỹ sư
|
Địa lư
|
|
67
|
Lê Văn
|
Tiến sĩ
|
Anh văn
|
|
68
|
Nguyễn Hữu Văn
|
Học giả
|
Triết học
|
|
69
|
Lê Thọ Xuân
|
Học giả
|
Sử học
|
7
Trường
Khoa Học
(CNSV73-74,
tt.99-100)
|
|
Họ Tên
|
Văn Bằng
|
Môn dậy
|
|
1
|
Nguyễn Bào
|
Cử nhân lư hóa
|
Hóa học
|
|
2
|
Nguyễn Trọng Ba
|
Tiến sĩ đại
học
|
Toán
|
|
3
|
Vũ Xuân Bằng
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Toán
|
|
4
|
Nguyễn Văn Chỉnh
|
Cao học vật lư
|
Vật lư
|
|
5
|
Cao Xuân Chuân
|
D.Sc
|
Vật lư
|
|
6
|
Nguyễn Thanh Điệp
|
Cử nhân lư hóa
|
Hóa học
|
|
7
|
Phạm Quang Đường
|
Kỹ sư địa h́nh
|
Bản đồ
|
|
8
|
Nguyễn Văn Đời,
LM
|
MS, Ph.D
|
Động vật
|
|
9
|
Phạm Khắc Hàm
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Vật lư
|
|
10
|
Nguyễn Thương Hành
|
MS
|
Vật lư
|
|
11
|
Trịnh Thị Toàn Hạnh,
Sr
|
Cử nhân vạn vật
|
Thực vật
|
|
12
|
Nguyễn Phước Ưng
Hiến
|
MS
|
Vật lư
|
|
13
|
Nguyễn Thị Quảng Hoa
|
Cử nhân vạn vật
|
Động vật
|
|
14
|
Lê Thị Nhứt Hoa
|
C/c Cao học hóa học
|
Hóa học
|
|
15
|
Nguyễn Văn Hoàng
|
Tiến sĩ khoa học
|
Hóa học
|
|
16
|
Nguyễn Ngọc Khánh
|
Cao học vật lư
|
Vật lư
|
|
17
|
Nguyễn Thanh Khuyến
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Hóa học
|
|
18
|
Lê Công Kiệt
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Thực vật
|
|
19
|
Nguyễn Thị Ngọc Lang
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Thực vật
|
|
20
|
Nguyễn Thị Lâu
|
D.Sc, Dược sĩ
quốc gia
|
Thực vật
|
|
21
|
Lê Lẽ
|
Chứng chỉ Cao học
quốc gia
|
Hóa học
|
|
22
|
Trần Ngọc Lợi
|
D.Sc
|
Động vật
|
|
23
|
Ngô Đ́nh Long
|
MS
|
Điện tử
|
|
24
|
Lê Ngọc Minh
|
Cử nhân toán, C/c Cao học
vật lư
|
Toán và vật lư
|
|
25
|
Phan Nam
|
Cao học địa chất
học
|
Địa chất
|
|
26
|
Nguyễn Nho Nghị
|
MS
|
Vật lư
|
|
27
|
Nguyễn Xuân Nguyên
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Hóa học
|
|
28
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Hóa học
|
|
29
|
Nguyễn Doăn Phi
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Vật lư
|
|
30
|
Nguyễn Thị Phú, Sr
|
Cử Nhân vạn vật
|
Động vật
|
|
31
|
Nguyễn Duy Phương
|
Cử Nhân lư hóa
|
Hóa học
|
|
32
|
Lê Bá Quang
|
MS
|
Toán
|
|
33
|
Trần Ngọc Sách
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Địa chất
|
|
34
|
Chu Phạm Ngọc Sơn
|
Ph.D
|
Hóa học
|
|
35
|
Tạ Trần Tấn
|
Cử Nhân vạn vật
|
Địa chất
|
|
36
|
Nguyễn Hoàng Thịnh
|
MS
|
Vật lư
|
|
37
|
Lê Khắc Tích
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Hóa học
|
|
38
|
Nguyễn Hữu Tính
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Hóa học
|
|
39
|
Nguyễn Hữu Toản, LM
|
MS
|
Vật lư
|
|
40
|
Hoàng Thị Phương Trang
|
Dược sĩ
|
Vạn vật
|
|
41
|
Phan Thành Tri
|
Cử nhân lư hóa
|
Hóa học
|
|
42
|
Hoàng Quốc Trương, LM
|
Ph.D
|
Động vật
|
|
43
|
Nguyễn Thanh Tùng
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Thực vật
|
|
44
|
Nguyễn Quang Vinh
|
C/c Cao học hóa
|
Hóa học
|
|
45
|
Nguyễn Văn Thạch
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Toán
|
|
46
|
Đỗ Quang Thọ
|
C/c Cao học hóa
|
Hóa học
|
|
47
|
Lê Tuyết Trinh
|
Cử nhân hóa học
|
Hóa học
|
Trường
Chánh Trị Kinh Doanh
(CNSV73-74,
t.139-143)
|
|
Họ Tên
|
Văn Bằng
|
Môn dậy
|
|
1
|
Trần Thị Bái
|
Cử nhân CTKD
|
Xă hội học
|
|
2
|
Nguyễn Ngọc Bích
|
Ph.D Cand.
|
P/pháp chánh trị
|
|
3
|
Lê Quế Chi
|
Tiến sĩ luật khoa
|
Xă hội học chánh
trị
|
|
4
|
Đỗ Quang Chính, Lm
|
École Pratique des Hautes Études
|
Văn minh Việt nam
|
|
5
|
Nguyễn Hoàng Cương
|
MA
|
Tiếp thị
|
|
6
|
Chu Tam Cường
|
MS
|
Tiếp thị
|
|
7
|
Phạm Quốc Cường
|
BS
|
Chế tạo sản
xuất
|
|
8
|
Tôn Thát Diên
|
MA
|
Truyền thông học
|
|
9
|
Vương Ngọc Diệp
|
DVT
|
Nghiệp vụ ngân hang
|
|
10
|
Vũ Khắc Dụng
|
MBA
|
Tiếp thị
|
|
11
|
Trần Văn Đại
|
Cử nhân CTKD
|
Truyền thông học
|
|
12
|
Lương Kim Định
|
Cử nhân triết học
|
Văn minh Việt nam
|
|
13
|
Lương Hữu Định
|
Cao học kinh tế
|
Kinh tế học
|
|
14
|
Mai Kim Đĩnh
|
Cử nhân CTKD
|
Thuế vụ
|
|
15
|
Nguyễn Chính Đoan
|
Cao học kinh tế, Cao
học hành chánh
|
Định chế tài chánh,
Tiền tệ ngân hàng
|
|
16
|
Sơn Hồng Đức
|
Cao học địa lư
|
Địa lư kinh tế
|
|
17
|
Lê Đường
|
Cử nhân CTKD
|
Quản trị học
|
|
18
|
Nguyễn Hương Giang
|
Cử nhân CTKD
|
Kế toán
|
|
19
|
Nguyễn Lê Giang
|
Đại học luật
khoa
|
Pháp chế lao động
|
|
20
|
Ngô Tằng Giao
|
Cử nhân luật khoa
|
Luật kinh doanh
|
|
21
|
Nguyễn Hồng Giáp
|
Cao học kinh tế
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Tư Tưởng chánh
trị
|
|
22
|
Nguyễn Cao Hách
|
Thạc sĩ kinh tế
|
Tái chánh xí nghiệp
|
|
23
|
Nguyễn Minh Hải
|
MA
|
Kinh doanh nông nghiệp
|
|
24
|
Vơ Văn Hải
|
École des Sciences Politiques
|
Tư tưởng chánh
trị
|
|
25
|
Nguyễn Trọng Hiền
|
MA
|
Phân tích định lượng
|
|
26
|
Châu Nguyệt Hồng
|
BA
|
Kế toán
|
|
27
|
Thân Thị Hồng
|
MA
|
Anh ngữ
|
|
28
|
Phạm Thiên Hùng
|
MA, Ph.D Cand.
|
Truyền thông học
|
|
29
|
Nguyễn Ngọc Huy
|
Tiến sĩ chánh trị
|
Học thuyết chánh trị
|
|
30
|
Phan Hương
|
MBA
|
Quản trị tài chánh
|
|
31
|
Phan Lâm Hương
|
MBA
|
Truyền thông học
|
|
32
|
Vơ Sĩ Khải
|
Cao học sử học
|
Lịch
sử thế giới
|
|
33
|
Hoàng Ngọc Khiêm
|
MA
|
Kế toán
|
|
34
|
Nguyễn Đang Khôi
|
BA
|
Tiếp thị
|
|
35
|
Nghiêm Xuân Khuyến
|
MBA
|
Chánh sách kinh doanh
|
|
36
|
Đỗ Duy Lâm
|
BS
|
Tiếp thị
|
|
37
|
Hùng Lân Hoàng Văn Hương
|
Cử nhân Pháp văn
|
Văn minh Việt nam
|
|
38
|
Nguyễn Thị Hồng
Lập
|
Cử nhân CTKD
|
Kế toán
|
|
39
|
Nguyễn Lâu
|
Lincoln’s Inn – Institute of World
Affairs (London)
|
Quản trị báo chí
|
|
40
|
Bửu Lịch
|
Cao học triết học
|
Xă hội học
|
|
41
|
Ngô Đ́nh Long
|
MS
|
Toán kinh thưong
|
|
42
|
Phó Bá Long
|
MBA
|
Quản tri học
|
|
43
|
Trần Long
|
MA
|
Mậu dịch quốc
tế
|
|
44
|
Thân Văn Luân
|
Cao học hành chánh
|
Định chế chánh
trị
|
|
45
|
Nguyễn Duy Thu Lương
|
Kỹ sư
|
Quản trị học
|
|
46
|
Đỗ Văn Mai
|
MA
|
Anh ngữ
|
|
47
|
Bùi Văn Minh
|
BS
|
Hệ thống và thủ
tục trong xí nghiệp
|
|
48
|
Lê Trọng Mưu
|
BS
|
Tiếp thị
|
|
49
|
Lê Trọng Nghĩa
|
Cử nhân luật
|
Chánh trị học
|
|
50
|
Đỗ Hữu Nghiêm
|
Cao học sử học
|
Văn minh Việt nam
|
|
51
|
Định Thị Minh Quang
|
Cử nhân CTKD
|
Kế toán
|
|
52
|
Nguyễn Đ́nh Quế
|
Cao học KTTC
|
Sưu tầm và nghiên
cứu
|
|
53
|
Nguyễn Thị Quưt
|
MA
|
Anh ngữ
|
|
54
|
Vơ Văn Quưt
|
MA
|
Anh ngữ
|
|
55
|
Lâm Văn Sĩ
|
Tiến sĩ kinh tế
|
Sản xuất thực hành
|
|
56
|
Trần Văn Tài
|
Cử nhân CTKD
|
Kế toán
|
|
57
|
Búi Thị Như Kha, Sr
|
DVT
|
Tâm lư xă hội
|
|
58
|
Hoàng Ngọc Thành
|
Ph.D
|
Lịch sử chánh trị
|
|
59
|
Trần chánh Thành
|
Cao học luật khoa
|
Tổng khảo chánh trị
|
|
60
|
Tạ Tất Thắng
|
MA
|
Anh ngữ
|
|
61
|
Tôn Thất Thiện
|
Tiến sĩ
|
Vấn đề chánh
trị
|
|
62
|
Vũ Quốc Thông
|
Tiến sĩ công pháp
|
Công pháp quốc tế
|
|
63
|
Nguyễn Hữu Thống
|
Cử nhân luật
|
Định chế tài chánh
VN
|
|
64
|
Nguyễn Vă Thời
|
Cao học kinh tế
|
Kinh tế học
|
|
65
|
Trần Phương Thu
|
MA
|
Anh ngữ
|
|
66
|
Trường Văn Thuấn
|
MA
|
Anh ngữ
|
|
67
|
Lư Công Thuận
|
MA
|
Thống kê học
|
|
68
|
Trương Văn Thuận
|
MA
|
Anh ngữ
|
|
69
|
Nguyễn Bùi Thức
|
MA
|
Chánh trị học
|
|
70
|
Phạm Quang Tịnh
|
Cử nhân luật khoa
|
Luật thương hội
|
|
71
|
Nguyễn Văn Trí
|
MS
|
Xă hội học
|
|
72
|
Nguyễn Quốc Trị
|
Ph.D
|
Chiến lược và chánh
sách quản trị
|
|
73
|
Huỳnh Văn Ṭng
|
Tiến sĩ đệ tam
cấp
|
Lịch sử báo chí
|
|
74
|
Phạm Việt Tuyền
|
Cử nhân
|
Báo chí học
|
|
75
|
Lê Thị Tuyết
|
Ph.D
|
Nghiên cứu Á châu
|
|
76
|
Nguyễn Duy Tưởng
|
BS
|
Kế toán
|
|
77
|
Trần Cự Uông
|
Cao học kinh tế
|
Tài chánh xí nghiệp
|
|
78
|
Đỗ Uyên
|
MA
|
Phân phối vận tải
|
|
79
|
Vơ Quang Vân
|
MBA
|
Quản trị nông nghiệp
|
|
80
|
Vũ Thiện Vinh
|
ENA Paris
|
Quản trị thương
hội, Thuế vụ
|
|
81
|
Đinh Xáng
|
Cử Nhân Luật
|
Quản trị sản
xuất
|
|
82
|
Nguyễn Đương Xuân
|
MA
|
Quảng cáo
|
|
83
|
Phạm Văn Xuân
|
DVT
|
(VAP)
|
|
84
|
Nguyễn Thị Bạch
Yến
|
MA
|
Anh ngữ
|

Xem tiếp :
Phụ
Lục I
Giáo Tŕnh Trích Ngang:
Sư
Phạm, Văn
Khoa, Khoa Học,
Chánh Trị Kinh Doanh
, Thần học
Phụ
Lục II
Danh
Sách Phương Danh Các Giáo Sư Niên Khóa 1973-74
Trường Sư
Phạm (28)
Trường Văn Khoa (69)
Trường Khoa Học (47)
Trường Chánh Trị Kinh Doanh (84)
Trường Thần Học (?)
Tài
Liệu Tham Khảo
Về
lại mục lục
|
|