Viện Đại Học Đà Lạt 
Giữa  Ḷng Dân Tộc Việt Nam  
1957-1975

Hoà Giang Đỗ Hữu Nghiêm

.............

 

PHỤ LỤC II

PHƯƠNG DANH GIÁO SƯ

Ban Giảng Huấn Viện Đại Học Đà Lạt Niên Khóa 1973-74

Trường Sư Phạm

(CNSV73-74, tt. 14-15)

TT

Họ Tên

Văn Bằng

Môn dậy

1

Ấu Lăng (Bà Ng.Bào)

Cử nhân lư hóa

P/pháp dậy lư hóa

2

Nguyễn Bào

Cử nhân Việt văn

P/pháp dậy Việt văn

 

3

Nguyễn Quí Bổng

Ed.D

GD nhập môn, Nguyên tắc GD trung học

4

Trần Văn Cảnh

Cử nhân Sư phạm / CN Triết

Triết lư GD

5

Trần Như Chương

MA

Năng động tập thể

6

Trấn Văn Đại

Cử nhân CTKD

P/pháp truyền thông kiến thức

7

Trần Thanh Giản

MA

Quản trị học đường

8

Nguyễn Đ́nh Hoan

Ed.D

Quản trị học đường

9

Phùng Văn Hưởng

Cử nhân Vạn vật

P/pháp dậy vạn vật

10

Nguyễn Văn Kế, Fr

Lic. In Rel. Scientiis

Lịch sử giáo dục, Xă hội giáo dục, giao tế xă hội

11

Trần Văn Hải Linh

Compositor, Con ductor

Âm nhạc học đường

12

Ngô Tôn Long

Cử nhân triết

P.pháp dậy trung học

13

Trần Văn Mầu

Cử nhân sử địa

Giáo dục thực hành, Đặc trách thực tập

14

Lê Hữu Mục

Cử nhân Văn khoa

Lịch sử giáo dục cổ Việt nam

15

Hà Mai Phương

Cao học sử học

P/pháp dậy sử địa

16

Lê Bá Quang

MS

Thống kê giáo dục

17

Phan Thị San

MA

Thanh tra học đường

18

Mai Văn Tâm, Fr

Ph.D

Tâm lư giáo dục

19

Vũ Minh Thái, LM

Ph.D

Triết lư giáo dục, Triết lư trắc nghiệm, Nghiên cứu giáo dục

20

Trần Văn Thọ

MD

Tâm sinh lư

21

Trần Phương Thu

MA

P/pháp dậy sinh ngữ

22

Nguyễn Văn Trí

MS

Động lực đoàn thể, Hướng dẫn

23

Lê Ngọc Triêu, LM

Ph.D

Giáo dục đối chiếu

24

Nguyễn Hữu Trọng, LM

Dr in Ecclesiae Historia

Tâm lư phát sinh

25

Trần Thế Uy

Ed Comm., Ed Media

P/pháp thính thị

26

Lê Thanh Việt

 

Thanh tra học đường

27

Nguyễn Thị Yến

BS

Tâm bệnh học

28

Nguyễn Văn Thám

Tiến sĩ

Vệ sinh tâm thần, Sinh hoạt học đường

                                                                                                                 

Trường Văn Khoa  
(CNSV 73-74, tt.69-71)

 

Họ Tên

Văn Bằng

Môn Dậy

1

Trần Ngọc Anh

MA

Anh văn

2

Nguyễn Thế Anh

Thạc sĩ, Tiến sĩ đệ tam cấp

Sử học

3

Nguyễn Việt Anh, LM

Tiến sĩ

Anh văn

4

Bonal

Cao học

Pháp văn

5

Boulanger

 

Pháp văn

6

Brémaud

Capes

Pháp văn

7

Trần Ngọc Cường

Tốt nghiệp chính trị học

Sử học

8

Trần Thiện Cẩm, LM

Tiến sĩ dại học

Triết học

9

Nguyễn Thanh Châu

Cử nhân

Việt văn

10

Choimet

 

Pháp văn

11

Phạm Văn Diêu

Học giả

Việt văn

12

Nguyễn Khắc Dương

Cử nhân triết học

Triết học

13

Phạm Cao Dương

Cao học sử học

Sử học

14

Hoàng Kim Đạt, LM

Tiến sĩ

Anh văn

15

Trần Đăng Đại

Cao học địa lư

Địa lư

16

Lương Kim Định, LM

Cử nhân

Triết học

17

Trịnh Nhất Định

Cử nhân

Triết học

18

Sơn Hồng Đức

Cao học địa lư

Địa lư

19

Graber

Cao học

Pháp văn

20

Nguyễn Hồng Giáo, LM

Tiến sĩ

Triết học

21

Ginhoux

 

Pháp văn

22

Nguyễn Hồng Giáp

Cao học kinh tế, Tiến sĩ đệ tam cấp sử học

Sử học, Kinh tế chính trị

23

Gros

Cử nhân

Pháp văn

24

Phạm Văn Hải

Cao học ngữ học

Việt văn

25

Nguyễn Văn Ḥa

Cử nhân

Anh văn

26

Nguyễn Văn Ḥa, LM

Tiến sĩ đệ tam cấp

Triết học

27

Nguyễn Đ́nh Hoan

Tiến sĩ đệ tam cấp

Triết học

28

Phạm Như Hồ

Sciences Po, Cao học tâm lư xă hội

Tâm xă đạo

29

Thân Thị Hồng

MA

Anh văn

30

Cao Hữu Hoành

Học giả

Triết đông, Hán văn

31

Mai Văn Hùng, LM

Tiến sĩ đệ tam cấp

Triết học

32

Nguyễn Huy

Cao học địa lư

Địa lư

33

Nguyễn Hưng, LM

Tiến sĩ đệ tam cấp

Việt văn

34

Bùi Thị Hữu

Cử nhân

Pháp văn

35

Vủ Khắc Khoan

Học giả

Việt văn

36

Lê Văn Khuê

Cử nhân

Triết học

37

Lange

Cử nhân

Triết học

38

Lê Khắc Lai

Cử nhân

Pháp văn

39

Bửu Lịch

Cao học

Xă hội học

40

Lâm Thành Liêm

Tiến sĩ đệ tam cấp

Địa lư

41

Hoàng Thái Linh

Cử nhân

Triết học

42

Đỗ Ngọc Long

Cao học triết học

Triết học

43

Ngô Đ́nh Long

MS

Anh văn

44

Trần Phúc Long

MA

Anh văn

45

Đậu Quang Luận

Cử nhân

Pháp văn

46

Phạm Duy Lực

Cử nhân

Triết học

47

Lê Văn Lư, LM

Tiến sĩ guốc gia

Ngữ học

48

Văn Thị Bạch Mai

Cao học

Anh văn

49

Maïs, LM

Cử nhân

Anh văn

50

Matter

 

Pháp văn

51

Lê Hữu Mục

Cử nhân

Việt văn

52

Đỗ Hữu Nghiêm

Cao học sử học

Sử học

53

Nguyễn Ḥa Nhă, LM

Cử nhân

Điạ lư

54

Lê Trung Nhiên

Tiến sĩ đại học

Pháp văn

55

Nguyễn Văn Nhơn, LM

Cử nhân

Pháp văn

56

Hà Mai Phương

Cao học sử học

Sử học

57

Thái Minh Phương

 

Pháp văn

58

Trần Trọng San

Cử nhân

Hán văn

59

Phạm Đ́nh Tiếu

Cử nhân

Hán văn

60

Vũ Minh Thái, LM

Ph.D

Anh văn

61

Tạ Tất Thắng

MA

Anh văn

62

Hoàng Ngọc Thành

Ph.D

Sử học

63

Nguyễn Trung Thiếu

Cử nhân sử học

Sử học

64

Trần Phương Thu

MA

Anh văn

65

Lê Thành Trị

Tiến sĩ

Triết học

66

Thái Công Tụng

Tiến sĩ kỹ sư

Địa lư

67

Lê Văn

Tiến sĩ

Anh văn

68

Nguyễn Hữu Văn

Học giả

Triết học

69

Lê Thọ Xuân

Học giả

Sử học

7

Trường Khoa Học  
(CNSV73-74, tt.99-100)
 

 

Họ Tên

Văn Bằng

Môn dậy

1

Nguyễn Bào

Cử nhân lư hóa

Hóa học

2

Nguyễn Trọng Ba

Tiến sĩ đại học

Toán

3

Vũ Xuân Bằng

Tiến sĩ đệ tam cấp

Toán

4

Nguyễn Văn Chỉnh

Cao học vật lư

Vật lư

5

Cao Xuân Chuân

D.Sc

Vật lư

6

Nguyễn Thanh Điệp

Cử nhân lư hóa

Hóa học

7

Phạm Quang Đường

Kỹ sư địa h́nh

Bản đồ

8

Nguyễn Văn Đời, LM

MS, Ph.D

Động vật

9

Phạm Khắc Hàm

Tiến sĩ đệ tam cấp

Vật lư

10

Nguyễn Thương Hành

MS

Vật lư

11

Trịnh Thị Toàn Hạnh, Sr

Cử nhân vạn vật

Thực vật

12

Nguyễn Phước Ưng Hiến

MS

Vật lư

13

Nguyễn Thị Quảng Hoa

Cử nhân vạn vật

Động vật

14

Lê Thị Nhứt Hoa

C/c Cao học hóa học

Hóa học

15

Nguyễn Văn Hoàng

Tiến sĩ khoa học

Hóa học

16

Nguyễn Ngọc Khánh

Cao học vật lư

Vật lư

17

Nguyễn Thanh Khuyến

Tiến sĩ đệ tam cấp

Hóa học

18

Lê Công Kiệt

Tiến sĩ đệ tam cấp

Thực vật

19

Nguyễn Thị Ngọc Lang

Tiến sĩ đệ tam cấp

Thực vật

20

Nguyễn Thị Lâu

D.Sc, Dược sĩ quốc gia

Thực vật

21

Lê Lẽ

Chứng chỉ Cao học quốc gia

Hóa học

22

Trần Ngọc Lợi

D.Sc

Động vật

23

Ngô Đ́nh Long

MS

Điện tử

24

Lê Ngọc Minh

Cử nhân toán, C/c Cao học vật lư

Toán và vật lư

25

Phan Nam

Cao học địa chất học

Địa chất

26

Nguyễn Nho Nghị

MS

Vật lư

27

Nguyễn Xuân Nguyên

Tiến sĩ đệ tam cấp

Hóa học

28

Nguyễn Huy Ngọc

Tiến sĩ đệ tam cấp

Hóa học

29

Nguyễn Doăn Phi

Tiến sĩ đệ tam cấp

Vật lư

30

Nguyễn Thị Phú, Sr

Cử Nhân vạn vật

Động vật

31

Nguyễn Duy Phương

Cử Nhân lư hóa

Hóa học

32

Lê Bá Quang

MS

Toán

33

Trần Ngọc Sách

Tiến sĩ đệ tam cấp

Địa chất

34

Chu Phạm Ngọc Sơn

Ph.D

Hóa học

35

Tạ Trần Tấn

Cử Nhân vạn vật

Địa chất

36

Nguyễn Hoàng Thịnh

MS

Vật lư

37

Lê Khắc Tích

Tiến sĩ đệ tam cấp

Hóa học

38

Nguyễn Hữu Tính

Tiến sĩ đệ tam cấp

Hóa học

39

Nguyễn Hữu Toản, LM

MS

Vật lư

40

Hoàng Thị Phương Trang

Dược sĩ

Vạn vật

41

Phan Thành Tri

Cử nhân lư hóa

Hóa học

42

Hoàng Quốc Trương, LM

Ph.D

Động vật

43

Nguyễn Thanh Tùng

Tiến sĩ đệ tam cấp

Thực vật

44

Nguyễn Quang Vinh

C/c Cao học hóa

Hóa học

45

Nguyễn Văn Thạch

Tiến sĩ đệ tam cấp

Toán

46

Đỗ Quang Thọ

C/c Cao học hóa

Hóa học

47

Lê Tuyết Trinh

Cử nhân hóa học

Hóa học

 

Trường Chánh Trị Kinh Doanh  
(CNSV73-74, t.139-143)

 

Họ Tên

Văn Bằng

Môn dậy

1

Trần Thị Bái

Cử nhân CTKD

Xă hội học

2

Nguyễn Ngọc Bích

Ph.D Cand.

P/pháp chánh trị

3

Lê Quế Chi

Tiến sĩ luật khoa

Xă hội học chánh trị

4

Đỗ Quang Chính, Lm

École Pratique des Hautes Études

Văn minh Việt nam

5

Nguyễn Hoàng Cương

MA

Tiếp thị

6

Chu Tam Cường

MS

Tiếp thị

7

Phạm Quốc Cường

BS

Chế tạo sản xuất

8

Tôn Thát Diên

MA

Truyền thông học

9

Vương Ngọc Diệp

DVT

Nghiệp vụ ngân hang

10

Vũ Khắc Dụng

MBA

Tiếp thị

11

Trần Văn Đại

Cử nhân CTKD

Truyền thông học

12

Lương Kim Định

Cử nhân triết học

Văn minh Việt nam

13

Lương Hữu Định

Cao học kinh tế

Kinh tế học

14

Mai Kim Đĩnh

Cử nhân CTKD

Thuế vụ

15

Nguyễn Chính Đoan

Cao học kinh tế, Cao học hành chánh

Định chế tài chánh, Tiền tệ ngân hàng

16

Sơn Hồng Đức

Cao học địa lư

Địa lư kinh tế

17

Lê Đường

Cử nhân CTKD

Quản trị học

18

Nguyễn Hương Giang

Cử nhân CTKD

Kế toán

19

Nguyễn Lê Giang

Đại học luật khoa

Pháp chế lao động

20

Ngô Tằng Giao

Cử nhân luật khoa

Luật kinh doanh

21

Nguyễn Hồng Giáp

Cao học kinh tế

Tiến sĩ đệ tam cấp

Tư Tưởng chánh trị

22

Nguyễn Cao Hách

Thạc sĩ kinh tế

Tái chánh xí nghiệp

23

Nguyễn Minh Hải

MA

Kinh doanh nông nghiệp

24

Vơ Văn Hải

École des Sciences Politiques

Tư tưởng chánh trị

25

Nguyễn Trọng Hiền

MA

Phân tích định lượng

26

Châu Nguyệt Hồng

BA

Kế toán

27

Thân Thị Hồng

MA

Anh ngữ

28

Phạm Thiên Hùng

MA, Ph.D Cand.

Truyền thông học

29

Nguyễn Ngọc Huy

Tiến sĩ chánh trị

Học thuyết chánh trị

30

Phan Hương

MBA

Quản trị tài chánh

31

Phan Lâm Hương

MBA

Truyền thông học

32

Vơ Sĩ Khải

Cao học sử học

Lịch  sử thế giới

33

Hoàng Ngọc Khiêm

MA

Kế toán

34

Nguyễn Đang Khôi

BA

Tiếp thị

35

Nghiêm Xuân Khuyến

MBA

Chánh sách kinh doanh

36

Đỗ Duy Lâm

BS

Tiếp thị

37

Hùng Lân Hoàng Văn Hương

Cử nhân Pháp văn

Văn minh Việt nam

38

Nguyễn Thị Hồng Lập

Cử nhân CTKD

Kế toán

39

Nguyễn Lâu

Lincoln’s Inn – Institute of World Affairs (London)

Quản trị báo chí

40

Bửu Lịch

Cao học triết học

Xă hội học

41

Ngô Đ́nh Long

MS

Toán kinh thưong

42

Phó Bá Long

MBA

Quản tri học

43

Trần Long

MA

Mậu dịch quốc tế

44

Thân Văn Luân

Cao học hành chánh

Định chế chánh trị

45

Nguyễn Duy Thu Lương

Kỹ sư

Quản trị học

46

Đỗ Văn Mai

MA

Anh ngữ

47

Bùi Văn Minh

BS

Hệ thống và thủ tục trong xí nghiệp

48

Lê Trọng Mưu

BS

Tiếp thị

49

Lê Trọng Nghĩa

Cử nhân luật

Chánh trị học

50

Đỗ Hữu Nghiêm

Cao học sử học

Văn minh Việt nam

51

Định Thị Minh Quang

Cử nhân CTKD

Kế toán

52

Nguyễn Đ́nh Quế

Cao học KTTC

Sưu tầm và nghiên cứu

53

Nguyễn Thị Quưt

MA

Anh ngữ

54

Vơ Văn Quưt

MA

Anh ngữ

55

Lâm Văn Sĩ

Tiến sĩ kinh tế

Sản xuất thực hành

56

Trần Văn Tài

Cử nhân CTKD

Kế toán

57

Búi Thị Như Kha, Sr

DVT

Tâm lư xă hội

58

Hoàng Ngọc Thành

Ph.D

Lịch sử chánh trị

59

Trần chánh Thành

Cao học luật khoa

Tổng khảo chánh trị

60

Tạ Tất Thắng

MA

Anh ngữ

61

Tôn Thất Thiện

Tiến sĩ

Vấn đề chánh trị

62

Vũ Quốc Thông

Tiến sĩ công pháp

Công pháp quốc tế

63

Nguyễn Hữu Thống

Cử nhân luật

Định chế tài chánh VN

64

Nguyễn Vă Thời

Cao học kinh tế

Kinh tế học

65

Trần Phương Thu

MA

Anh ngữ

66

Trường Văn Thuấn

MA

Anh ngữ

67

Lư Công Thuận

MA

Thống kê học

68

Trương Văn Thuận

MA

Anh ngữ

69

Nguyễn Bùi Thức

MA

Chánh trị học

70

Phạm Quang Tịnh

Cử nhân luật khoa

Luật thương hội

71

Nguyễn Văn Trí

MS

Xă hội học

72

Nguyễn Quốc Trị

Ph.D

Chiến lược và chánh sách quản trị

73

Huỳnh Văn Ṭng

Tiến sĩ đệ tam cấp

Lịch sử báo chí

74

Phạm Việt Tuyền

Cử nhân

Báo chí học

75

Lê Thị Tuyết

Ph.D

Nghiên cứu Á châu

76

Nguyễn Duy Tưởng

BS

Kế toán

77

Trần Cự Uông

Cao học kinh tế

Tài chánh xí nghiệp

78

Đỗ Uyên

MA

Phân phối vận tải

79

Vơ Quang Vân

MBA

Quản trị nông nghiệp

80

Vũ Thiện Vinh

ENA Paris

Quản trị thương hội, Thuế vụ

81

Đinh Xáng

Cử Nhân Luật

Quản trị sản xuất

82

Nguyễn Đương Xuân

MA

Quảng cáo

83

Phạm Văn Xuân

DVT

(VAP)

84

Nguyễn Thị Bạch Yến

MA

Anh ngữ

   


Xem tiếp :

Phụ Lục I

Giáo Tŕnh Trích Ngang:

Sư Phạm, Văn Khoa, Khoa Học, Chánh Trị Kinh Doanh , Thần học

Phụ Lục II

Danh Sách Phương Danh Các Giáo Sư Niên Khóa 1973-74

Trường Sư Phạm (28)  
Trường Văn Khoa (69)  
Trường Khoa Học (47)  
Trường Chánh Trị Kinh Doanh (84)  
Trường Thần Học (?)

Tài Liệu Tham Khảo

Về lại mục lục