.............
|
Năm
|
Vật
Lư & Hóa Học
|
|
Vật
Lư và Hóa Học theo Giáo Tŕnh giống nhau như
sau
|
37
T/Chæ
|
|
Năm
Một
|
VL.111: Cơ Lư & Nhiệt
|
6 TC
|
HH.111/TT: Thực Tập Hóa
|
2 TC
|
|
VL.111/TT: Thực Tập Lư
|
2 TC
|
HH.111: Hóa Đại Cương
& Vô Cơ
|
6 TC
|
|
VL.112: Điện & Quang
|
6 TC
|
HH.112: Hóa Hữu cơ
|
3 TC
|
|
TH.112: Vi Phân & Tích Phân
|
6 TC
|
TH.111: Đại Số & H́nh
học Giải tích
|
6 TC
|
|
|
|
|
Năm
Hai
|
Vật
Lư
|
22 T.C
|
Hóa
Học
|
27 T.C
|
|
VL.221 : Cơ Học I
|
3 TC
|
HH.211 : Hóa Lư Căn Bản I
(Nhiệt & Điện Hóa)
|
7 TC
|
|
VL.222 : Cơ Học II
|
3 TC
|
HH.221 : Hóa Hữu Cơ Căn
Bản I (tập thể)
|
5 TC
|
|
VL.221/TT : Thực Tập Cơ
|
1.5TC
|
HH.212 : Hóa Lư Căn Bản II
|
5 TC
|
|
VL.231 : Điện Từ Học
|
6 TC
|
HH.222 : Hóa Hữu Cơ Căn
Bản II (phản ứng)
|
7 TC
|
|
VL.231/TT : Thực Tập Điện
|
1.5TC
|
HH.211/TT : Thữc Tập Hóa Lư
|
1.5TC
|
|
VL.241 : Kỹ Thuật Điện
toán
|
2 TC
|
HH.221/TT : Thực Tập Hóa
Hữu Cơ
|
1.5TC
|
|
TH.221 : Toán Thuật I
|
5 TC
|
|
|
|
|
Năm
Ba
|
Vật Lư
|
24.5
T.C
|
Hóa Học
|
25
T.C
|
|
VL.331: Quang Vật Lư
|
3 TC
|
HH.331: Hóa Vô Cơ Căn Bản
I (Không Kim Loại)
|
4 TC
|
|
VL.331/TT;
Thực Tập Quang
|
1.5TC
|
HH.321:
Hóa Hữu Cơ Căn Bản I (chứa hóa
học hợp chất di hoàn, hợp chất
phosphor)
|
7
TC
|
|
VL.332:
Sóng Điện Từø
|
3
TC
|
HH.332:
Hóa Vô Cơ Căn Bản II (Kim loại thường,
kim loại chuyển tiếp)
|
4
TC
|
|
VL.341:
Diện Động Lực Học
|
3
TC
|
HH.322:
Hóa Hữu Cơ Mô Tả II (Hợp chất HC)
|
5
TC
|
|
VL.351;
Toán Vật Lư
|
6
T C
|
HH.331/TT:
Thực Tập Hóa Vô Cơ
|
1.5TC
|
|
VL.361:
Cơ Học Tương Đối
|
3
TC
|
HH.322/TT:
Thực Tập Hóa Hữu Cơ Mô Tả
|
1.5TC
|
|
TH.331:
Toán Thuật
|
5
TC
|
VL.241:
Kỹ Thuật Điện Toán
|
2
TC
|
|
|
|
Năm
Bốn
|
Vật Lư
|
21 T.C
|
Hoá Học
|
26
T.C
|
|
|
4.5
TC
|
|
5
TC
|
|
VL.451
: Thuyết Mạch Điện
|
3
TC
|
|
4
TC
|
|
TH.441
Toán Thuật III
|
6
TC
|
HH.412
: Hóa Học Nguyên Lượng II
|
5
TC
|
|
VL.441/TT
: Thực Tập Điện Từ
|
1.5TC
|
|
1.5TC
|
|
VL.461
: Vật Lư Hạch Tâm
|
6
TC
|
HH.442/TT
: Thực Tập Phân Giải Hóa Hữu Cơ
|
1.5TC
|
|
|
HH.442
: Phân Giải Hóa Hữu Cơ
|
4
TC
|
|
|
HH.441/TT
: Thực Tập Phân Giải Hóa Vô Cơ
|
1.5TC
|
|
Chú thích:
Điểu kiện để được
cấp phát văn bằng Cử Nhân Vật Lư
hay Hóa Học, sinh viên cần phải học và
đâu thêm 6 tín chỉ Sinh Ngữ và một
số tín chỉ Nhiệm Ư cho đủ 125 tín
chỉ.
|
|
Ban
Vạn Vật
|
|
Năm
Thứ Nhất
(SPCN)
|
30.75
TC
|
Năm
Thứ Hai
|
30
TC
|
|
DV.111:
Động Vật Học
|
4.5TC
|
DV.211:
Intertebrata (từ Protozoa đến Mollusca)
|
6
TC
|
|
TV.121:
Thực Vật Học
|
4.5TC
|
DV.212:
Intertebrata (từ Annelida đến Enchinodermata)
|
3
TC
|
|
DC.131:
Địa Chất Học
|
4.5TC
|
DV.213:
Intertebrata (ngành Arthropoda)
|
3
TC
|
|
HH.141:
Hóa Học
|
3
TC
|
TV.223:
Hiển Hoa Khỏa Tử & Khuyết Thực
Vật
|
2
TC
|
|
TV.221:
Hiển Hoa Bí Tử
|
3
TC
|
Sinh
Ngữ (Anh hoặc Pháp)
|
3
TC
|
|
VL.151:
Vật Lư
|
3
TC
|
TV.261:
Sinh Lư Thực Vật
|
3
TC
|
|
Sinh
Ngữ (Anh hoặc Pháp)
|
3
TC
|
DV.211-212-213/TT:
Thực Tập Động Vật
|
4
TC
|
|
DV.111/TT:
Thực Tập Động Vật
|
2.25TC
|
TV.221-223/TT:
Thực Tập Thực Vật
|
3
TC
|
|
TV.121/TT:
Thực Tập Thực Vật
|
2.25TC
|
|
|
DC.131/TT:
Thự Tập Địa Chất
|
2.25TC
|
|
|
TH.161:
Toán
|
1.5TC
|
|