|
Viện
Đại Học Đà Lạt
Giữa Ḷng Dân
Tộc Việt Nam
1957-1975
Hoà
Giang Đỗ Hữu Nghiêm
.............
PHỤ
LỤC I
TRÍCH
NGANG VÀI NÉT HỌC TR̀NH ĐẠI HỌC
Giáo
Tŕnh Trường Đại Học Sư Phạm
Sư Phạm Bốn Năm
: 1973-74
Chuyên
Môn:
Sinh viên phải theo một số Môn Học tùy theo
Ban đă chọn. Các môn đó được
chỉ định ở Chương trinh tương
ứng của từng năm I – II – III – IV
thuộc trường Văn Khoa (Quốc Văn,
Triết Học, Sử Địa, Sinh Ngữ), Khoa
Học (Lư Hóa, Vạn Vật) hay Chánh Trị Kinh
Doanh.
Chuyên Biệt Sư Phạm:
|
Năm
Một (14-16 tín chỉ)
|
|
Giảng
đường/Môn học
|
GĐ/Môn
học
|
Chú
Thích
|
|
GD100: Âm Nhạc Học Đường I
|
GD 111: Phương Pháp Truyền Thông Kiến
Thức
|
|
|
GD120: Tâm Sinh Lư
|
GD130: Giáo Đục Nhập Môn
|
|
|
GD140: Tâm Lư Phát Sinh 1
|
GD150: Tâm Lư Giáo Dục I
|
|
|
GD160: Triết Lư Giáo Dục I
|
|
|
|
Năm
HaiL14-18
Tín Chỉ)
|
|
GD201: Âm Nhạc Học Đường II
|
GD210: Sư Phạm Thực Hành
|
|
|
GD220: Lịch Sử Giáo Dục
|
GD221: Lịch Sử Giáo Dục cổ Việt Nam
|
|
|
GD230: Nặng Động Tập Thể I
|
GD240: Tâm Lư Phát Sinh II
|
|
|
GD241: Tâm Bệnh Học
|
GD250: Tâm Lư Giáo Dục II
|
|
|
GD260 Tâm Lư
Trắc Nghiệm & Thẩm Lượng
|
|
|
|
Năm
BaL14-16
Tín Chỉ)
|
|
GD310: Nguyên Tắc & Tổ Chức Trung Học
|
GD311: Giáo Dục & Đối Chiếu
|
|
|
GD320: Phương Pháp Thính Thị Giáo Dục
|
GD330: Động Lực Đoàn Thể II
|
|
|
GD340: Tâm Lư Phát Sinh III
|
GD341: Tâm Lư Xă Hội Giáo Dục
|
|
|
GD350: Tâm Lư Giáo Dục III
|
GD360: Hướng Dẫn Giáo Dục
|
|
|
GD370: Phương Pháp Giảng Dậy (Sáu Ban
đă chọn thuộc Văn Khoa hay Khoa
Học)
|
|
|
|
Năm Bốn:
|
|
GD431: Thống Kê Giáo Dục
|
GD450: Quản Trị Học Đường
|
|
|
GD440: Thanh Tra Học Đường
|
GD430: Nghiên Cứu Giáo Dục
|
|
|
GD420: Giao Tế Giáo Dục
|
GD410: Lành Mạnh Tinh Thần
|
|
|
GD460: Thực Tập
|
GD411: Sinh Hoạt Học Đường
|
|
|
GD470: Tiểu Luận
|
|
|
|
A.
Chuyên
Nghiệp Sư Phạm
|
|
Trung Học:
300 giờ
|
I/96g,
II/144g
Tiểu Học:
192 giờ
|
|
|
Nền Tảng Triết Học
Về Giáo Dục
|
30g
|
Sư Phạm Lư Thuyết
|
52g
|
|
|
Nền Tảng Tâm Lư Học
Về Giáo Dục
|
30g
|
Tâm Lư giáo Dục
|
36g
|
|
|
Giáo Dục Đối Chiếu
|
20g
|
Luân Lư Chức Nghiệp
|
16g
|
|
|
Quản Trị Học Đường
|
30g
|
Sư Phạm Thực Hành
|
54g.
|
|
|
Vai Tṛ Lănh Đạo Của
Hiệu Trưởng Ngày Nay
|
20g
|
Những Vấn Đề Giáo
Dục
|
18g
|
|
|
Nền Tảng Xă Hội
Học Về Giáo Dục
|
20
|
Giáo Dục Cộng Đồng
|
16g
|
|
|
Tâm Lư Giáo Dục
|
30g
|
|
|
|
Đo Lường & Thẩm
Định Học Vấn
|
30g
|
|
|
|
Thanh Tra Học Đường
|
30g
|
|
|
|
Thực Tập Về Quản
Trị & Thanh Tra
|
60g
|
|
|

Xem tiếp :
Phụ
Lục I
Giáo Tŕnh Trích Ngang:
Sư
Phạm, Văn
Khoa, Khoa
Học, Chánh
Trị Kinh Doanh
, Thần
học
Phụ
Lục II
Danh
Sách Phương Danh Các Giáo Sư Niên Khóa 1973-74
Trường Sư
Phạm (28)
Trường Văn Khoa (69)
Trường Khoa Học (47)
Trường Chánh Trị Kinh Doanh (84)
Trường Thần Học (?)
Tài
Liệu Tham Khảo
Về
lại mục lục
|