|
1..
kokyou
ni
nokoru beki ka
kokyou wo
saru beki ka
mayotteru da
na
(staying
in town
or leaving the town…
just don’t know what to do!)
(ở
lại quê
hương
hay rời xa
xứ sở…
ở hay đi
không biết
phải tính
sao!)
(2011, Higashi Nihon
Daishinsai-東日本大震災)
2.
yayoi
yuki
no benchi
ni
suwaru roujin
no shiraga kana
(snow
storm in March
an old man sitting on a bench —
with chilly white hair!)
(tuyết
đổ giữa
tháng ba
một người
già ngồi
trên ghế
đá—
tóc như
đã lạnh trắng!)
(2011, Higashi Nihon
Daishinsai-東日本大震災)
3.
Murasaki* ni
shiro no katachi ya
samurai no kage
(shadow of Kokura castle
on the Murasaki river—
apparition of warriors)
(thành cổ Kokura
in hình trên dòng Murasaki
bóng dáng bao kiếm khách!)
(1972)
*)
Murasakigawa
(紫川)
4.
akimizu
ni
tsugai no ruun*
no moguru
ya
aijou no nami
tsugi kara
tsugi e to
(a
pair of loons
swooping down on the autumn lake—
ripples of love
one…
another…)
(một
đôi chim
loons
lao mình
xuống mặt
hồ cuối
thu
những gợn
sóng tình
yêu
một vòng
xoắn…
hai vòng
xoắn…)
(2010)
*) state birds
của tiểu bang
Minnesota. Lọai chim
này thường
đi
chung với
nhau từng
cặp.

5.
ohanami
ya
akachan wa
nori
ni hohoemu
(a
chubby baby
smiling at the Dharma—
flower-viewing season)
(cậu
bé con mũm
mĩm
nhoẻn miệng
cười với
lời kinh
Pháp
do đóa hoa
theo gió
mang lại
trong ngày
hội ngắm
hoa)
(1974)
6.
ensou
ya
banji wa
akeru
banji wa
michiru
(it
could be nothing
yet it could be everything:
a void circle!)
(mọi
vật không
có gì
nhưng mọi
vật đều
là tất
cả:
một vòng
tròn trống
không!)
(1976)
7.
matsuyoi
tsuki
koi
(Hey, the moon,
come here quick!
I’ve been anxiously waiting)
(đêm nay ta chờ đợi
trăng ơi! bây giờ đang ở đâu
hãy mau mau đến nhé!)
(1974)
8.
rinkaan
kikenkan*
hana
osoku saku ya
shiroi
hanabira
(sakura
blossoming late
at
the Lincohn Memorial—
blazingly
white petals!)
(anh
đào trổ
hoa muộn
ở
đền kỷ
niệm Lincohn—
những
cánh trắng
nở rực!)
(2024)
*) Lincohn
Memorial
9.
nezumi
ga
ana kara
chokochoko dete
ryuugakuseiryou
(the mice are
taking turns to get out of the hole...
foreign students dormitory)
(những chú chuột lớn nhỏ
thay phiên nhau chui ra khỏi hang...
nơi cư xá sinh viên ngoại quốc)
(1971)
10.
yado
nakute
kouen de nekorondeta
ochiba no oto
(unable
o find a place for the night…
sound of the falling leaves in the park
has sung me to sleep)
(không
tìm được
nơi trọ
đêm nay…
âm điệu
tiếng lá rơi
nơi công
viên
ru tôi
vào giấc ngủ)
(1976)
October 3,
2024
|