“Đi Theo Vạt Nắng” - Phần 66

Haiku và Zen 17

 

Trần Trí Năng

 

1..

kokyou ni
nokoru beki ka
kokyou wo
saru beki ka
mayotteru da na
 

(staying in town
or
leaving the town…
just
don’t know what to do!) 

(ở lại quê hương
hay rời xa xứ sở…
ở hay đi
không biết phải tính sao!)

(2011, Higashi Nihon Daishinsai-東日本大震災) 

2.

yayoi yuki
no
benchi ni
suwaru
roujin
no
shiraga kana 

(snow storm in March
an
old man sitting on a bench —
with
chilly white hair!) 

(tuyết đổ giữa tháng ba
một
người già ngồi trên ghế đá—
tóc
như đã lạnh trắng!)

 (2011, Higashi Nihon Daishinsai-東日本大震災) 

3.

Murasaki* ni
shiro no katachi ya
samurai no kage
 

(shadow of Kokura castle
on the Murasaki river—
apparition of warriors)  

(thành cổ Kokura
in hình trên dòng Murasaki
bóng dáng bao kiếm khách!)

(1972) 

*) Murasakigawa  (紫川) 

4.

akimizu ni
tsugai
no ruun*
no
moguru ya
aijou
no nami
tsugi
kara tsugi e to 

 (a pair of loons
 swooping down on the autumn lake—

ripples
of love
one
…
another
…) 

(một đôi chim loons
lao mình xuống mặt hồ cuối thu
những
gợn sóng tình yêu
một
vòng xoắn…
hai
vòng xoắn…)

(2010) 

*) state birds của tiểu bang Minnesota. Lọai chim này thường đi chung với nhau từng cặp.

5.

ohanami ya
akachan
wa nori
ni
hohoemu 

(a chubby baby
smiling
at the Dharma—
flower-viewing
season) 

(cậu bé con mũm mĩm
nhoẻn
miệng cười với lời kinh Pháp
do
đóa hoa theo gió mang lại
trong
ngày hội ngắm hoa)

(1974) 

6.

ensou ya
banji
wa akeru
banji
wa michiru 

(it could be nothing
yet
it could be  everything:
a
void circle!) 

(mọi vật không có gì
nhưng
mọi vật đều là tất cả:
một
vòng tròn trống không!)

(1976) 

7.

matsuyoi
tsuki
koi
 

(Hey, the moon,
come here quick!
I’ve been anxiously waiting)
 

(đêm nay ta chờ đợi
trăng ơi! bây giờ đang ở đâu
hãy mau mau đến nhé!)

(1974)  

8.

rinkaan kikenkan*
hana
osoku saku ya
shiroi
hanabira 

 (sakura blossoming  late
at
the Lincohn Memorial—
blazingly
white petals!) 

(anh đào trổ hoa muộn
ở
đền kỷ niệm Lincohn—
những
cánh trắng nở rực!)

(2024) 

*) Lincohn Memorial 

9.

nezumi ga
ana
kara chokochoko dete
ryuugakuseiryou
 

(the mice are
taking turns to get out of the hole...
foreign students dormitory) 

(những chú chuột lớn nhỏ
thay phiên nhau chui ra khỏi hang...
nơi cư xá sinh viên ngoại quốc)

(1971) 

10.

yado nakute
kouen
de nekorondeta
ochiba
no oto 

(unable o find a place for the night…
sound
of the falling leaves in the park
has
sung me to sleep) 

(không tìm được nơi trọ đêm nay…
âm
điệu tiếng lá rơi nơi công viên
ru
tôi vào giấc ngủ)

(1976) 

October 3, 2024