“Đi Theo Vạt Nắng” - Phần 63

Haiku và Zen 14

 

Trần Trí Năng

 

1.

shiroi ie ya
sakasama ni narikeri
bara kaori

no sasayaku koe

 

(a white house

has lain upside-down;

whispering to the rose scent)

 

(ngôi nhà gỗ màu trắng
nằm ngă nghiêng chổng ngược lên trời;
cùng mùi hương hoa hồng tâm sự)

(2011, Higashi Nihon Daishinsai-東日本大震災)

 

2.

hana ya

hana chouchou no

kaze shiroki

 

(flower petals

flowers and butterflies…

swirling around the white wind)

 

(cánh hoa phất phơ bay

hoa và  đàn bướm bay chập chờn…

quanh con gió màu trắng)
(2011, Higashi Nihon Daishinsai-
東日本大震災)

 

3.

kono sakura

kono somei yoshino ya
uchinaru chikara

 

(this sakura tree

this somei yoshino

splendidly flowering…

inner strength!)

 

(cây  hoa anh đào

cây somei yoshino
rực sáng với những đóa hoa tươi cười…
sức  kiên cường ẩn tàng!)

(2011, Higashi Nihon Daishinsai-東日本大震災)

 

4.

hanagasumi
soyosoyo no kaze
shiroki asa

 

(a hazy curtain  

of cherry blossoms

breezing the white morning)

 

(màn sương hoa anh đào
ẩn hiện và nhè nhẹ vỗ về;
một buổi sáng màu trắng)

(1978) 

 

              Field of Dandelions

Bồ công anh nở rộ đón xuân về. Những đóa hoa vàng rực sáng dưới ánh mặt trời… (Google Images)

 

5.

bokusoochi
tanpopo wo atsumete
nagusameru kana

 

(collecting dandelions

in a pasture land…

to relieve her suffering!?)

 

(nhặt cánh bồ công anh
trên đồng cỏ vắng người sáng nay…

 để xoa dịu ḷng trong giây lát!?)

(2011, Higashi Nihon Daishinsai-東日本大震災)

 

6.

ohanami ya
kokoro no kiyomeru
misoge kana

 

(peace to the heart

purifying the mind:

sakura viewing)

 

(ngồi ngắm hoa anh đào
cảm thấy ḷng nhẹ nhàng thanh thản;
gột rửa mọi ưu phiền)

(1978) 

 

 

7.

shiroshi ume ya

sora wo kagayakasu

hanabi yaa na

 

(white plum flowers

are lighting  up the sky:

blazing fireworks!)

 

(những đóa hoa mơ trắng

thắp sáng cả ṿm trời rực nắng;

pháo bông đủ sắc màu!)

(1977)

 

8.

akabara

shirobara

iroirona bara

banshun no asa

 

(red roses

white roses…

roses and roses:

rosing the morning of a late spring)

 

(hoa hồng đỏ

hoa hồng trắng…

đầu màu sắc hoa hồng:

hồng đỏ một buổi sáng cuối xuân)

 (1973)

 

9.

momiji chiri
kareeda ni modori 
hirahira no chouchou

 

(the falling momiji leaves

are returning  to withered branches...

fluttering butterflies!)

 

(những chiếc lá phong rơi
trở về lại những cành cây khẳng khiu:

đàn bướm bay chập chờn!)

 (1976) 

 

10.

Yomiya kouen
hachidori to tsutsuji
kakurenbo

 

(a hummingbird playing

hide and seek with azaleas flowers

in Yomiya Park)

 

(công viên Yomiya*
chim ruồi và cánh  hoa đỗ quyên
vui chơi tṛ trốn bắt)

(1971) 

 

*) Tobata, thuộc thành phố Kitakyushu

September 18, 2024