|
1.
shiroi
ie ya
sakasama ni
narikeri
bara kaori
no sasayaku
koe
(a
white house
has lain upside-down;
whispering to the rose scent)
(ngôi
nhà gỗ
màu trắng
nằm ngă
nghiêng chổng
ngược lên
trời;
cùng mùi
hương hoa
hồng tâm
sự)
(2011, Higashi Nihon
Daishinsai-東日本大震災)
2.
hana
ya
hana
chouchou no
kaze
shiroki
(flower
petals
flowers and butterflies…
swirling around the white wind)
(cánh
hoa phất
phơ bay
hoa
và đàn
bướm bay chập
chờn…
quanh
con gió màu
trắng)
(2011, Higashi Nihon Daishinsai-東日本大震災)
3.
kono
sakura
kono
somei yoshino
ya
uchinaru chikara
(this
sakura tree
this somei
yoshino
splendidly flowering…
inner strength!)
(cây
hoa anh
đào
cây
somei yoshino
rực sáng
với những
đóa hoa
tươi cười…
sức kiên
cường ẩn
tàng!)
(2011, Higashi Nihon
Daishinsai-東日本大震災)
4.
hanagasumi
soyosoyo no
kaze
shiroki asa
(a
hazy curtain
of cherry blossoms
breezing the white morning)
(màn
sương hoa
anh đào
ẩn hiện
và nhè
nhẹ vỗ
về;
một buổi
sáng màu
trắng)
(1978)

Bồ
công anh
nở rộ
đón xuân
về. Những
đóa hoa
vàng rực
sáng dưới
ánh mặt
trời… (Google Images)
5.
bokusoochi
tanpopo wo
atsumete
nagusameru kana
(collecting
dandelions
in a pasture land…
to relieve her suffering!?)
(nhặt
cánh bồ
công anh
trên đồng
cỏ vắng
người sáng
nay…
để
xoa dịu
ḷng trong
giây lát!?)
(2011, Higashi Nihon
Daishinsai-東日本大震災)
6.
ohanami
ya
kokoro no kiyomeru
misoge kana
(peace
to the heart
purifying the mind:
sakura
viewing)
(ngồi
ngắm hoa
anh đào
cảm thấy
ḷng nhẹ
nhàng thanh
thản;
gột rửa
mọi ưu
phiền)
(1978)
7.
shiroshi ume ya
sora wo kagayakasu
hanabi yaa na
(white plum flowers
are lighting up the sky:
blazing fireworks!)
(những đóa hoa mơ trắng
thắp sáng cả ṿm trời rực nắng;
pháo bông đủ sắc màu!)
(1977)
8.
akabara
shirobara
iroirona
bara
banshun
no asa
(red
roses
white roses…
roses and roses:
rosing
the morning of a late spring)
(hoa
hồng đỏ
hoa
hồng trắng…
đầu
màu sắc
hoa hồng:
hồng
đỏ một
buổi sáng
cuối xuân)
(1973)
9.
momiji chiri
kareeda ni modori
hirahira no chouchou
(the falling momiji leaves
are returning to withered branches...
fluttering butterflies!)
(những chiếc lá phong rơi
trở về lại những cành cây khẳng khiu:
đàn bướm bay chập chờn!)
(1976)
10.
Yomiya
kouen
hachidori to
tsutsuji
kakurenbo
(a
hummingbird playing
hide and seek with azaleas
flowers
in
Yomiya Park)
(công
viên
Yomiya*
chim
ruồi
và
cánh hoa
đỗ
quyên
vui
chơi
tṛ
trốn
bắt)
(1971)
*) Tobata, thuộc thành phố Kitakyushu
September 18, 2024
|