“Đi Theo Vạt Nắng” - Phần 62

Haiku và Zen 13

 

Trần Trí Năng

 

1.

kigi no uta
komorebi no uta
gyouja no uta
 

(sutra chanting of the pilgrims
songs of swaying  trees
joining in concert with sunlight music)
 

(những tia nắng bên nhau
cùng hàng cây cất cao điệu hát
tiếng hành giả đọc kinh)

(1974)  

 

2.

niwa ni wa
semi
no kara ari
uta
moo nai 

(only circada shells
remain
in the garden
gone
are the songs!) 

(trong khu vườn sau nhà
chỉ
còn lại những vỏ ve sầu
đầu
rồi tiếng ca xưa!)

(1974) 

 

3.

mizu shiroshi
iwa ni shimiite
kiyomeru no sora
 

( white wave foam
sinking deeply into dark rocks-
purifying the sky)
 

(màu trắng bọt nước biển
lắng sâu vào những tảng đá đen-
trong trắng xanh bầu trời)

(1973)  

4.

oshiyoseru
asashio no oto
shiokarai nioi

(sound of the cold morning tide
rushing to the shore-
a salty smell)
 

(âm thanh của con sóng
lành lạnh tấp vào bờ buổi sáng
mang lại mùi biển mặn)

(2017) 

5.

futsuka kan
nani
mo tabezu
itadaku
no kome

(having eaten anything
for
two days-
thanks
for the rice!) 

(đã hơn hai ngày rồi
không
có một hạt cơm lót bụng
trân
trọng chén cơm đầy!)

(2011- Higashi Nihon Daishinsai-東日本大震災)

 

Lật trang từng trang trong quyển album sũng nước để tìm lại khuôn mặt những người thân (Google Image).

 

6.

osenkou ya
jibun
no hi de
kiete
yuku
shiroshi
kaori

(an incense
 is burning with its own fire-

a
white fragrance) 

(một nén hương thắp sáng
từ
từ biến đi theo đóm lửa-
tỏa
mùi hương trăng trắng)

(2011- Higashi Nihon Daishinsai-東日本大震災) 

7.

kamo no gaa gaa
nagare no ukishizumu
seseragi no uta

(sound of wild ducks
vibrating up and down the river current
“quack quack“)
 

(cất tiếng kêu cạc cạc
đàn vịt bay ngang con nước xoáy
suối nhỏ vang lời ca)

(1976)  

8.

kakuekiteisha
me no sameru toki

Ochanomizu

(in the local train
by the time I woke up-
it’s  Ochanomizu)
 

(tàu điện ngừng mỗi ga
khi mới vừa mở mắt tỉnh dậy;
Ochanomizu đây rồi)

(1971) 

9.

amadare ya
ha to osozakura ya
hikarakuyou*
 

(the raindrops echoing
the sound of falling leaves
and late blooming cherry blossoms-
evanescence in life)
 

(những hạt mưa tí tách
đồng điệu với tiếng lá rơi rơi
và đóa hoa nở muộn-
lẽ vô thường vạn vật)

(1977) 

*) 飛花落葉 

 

10.

hoshizuki yo
yume wo nagamete
Amanogawa*

(gazing at  the moon and stars
my mind is full with dreams-
the Heavenly River at night) 

(trời đêm đầy trăng sao
ẩn hiện Amagawa  lấp lánh
ướp tròn giấc chiêm bao)

(1975) 

*) Sông Amanogawa (天の川) chảy qua thành phố Hirakata, gần Osaka.

 

August 21, 2024