|
1.
cha no
kokoro
hana no kokoro
Zen no shoshin
(spirit
of tea
heart of flowers
in sync with
the beginner’s mind of Zen)
(linh
hồn của
hương trà
tâm của
người mới
thực tập
Thiền
hòa nhịp
cùng hồn
hoa)
(1976)
2.
amabutsu
wo
mala* no youni
tsumagurinagara
rakuyou no koe
(following
the raindrops,
a monk rolls a string of beads-
the voice of falling leaves)
(nhà
sư lần
tràng hạt
lần theo
giọt mưa
rơi bên
thềm-
lời của
lá nhẹ rơi)
(1973)
*)
tiếng Phạn
trong Phật
giáo
là
tràng hạt
3.
radio
taisoo*
doyoo no
ushi no hi**
natsukashiki
(morning
radio exercises
in a hot day
of the year;
I loved those
days)
(tập
thể dục
buổi sáng
theo tiếng
nhạc từ
máy phóng
thanh
thương lắm
những ngày
hè thưở
đó)
(1972)
*) tập thể
dục buổi
sáng qua máy
phóng thanh.
Rất thịnh
hành ở miền
nam nước
Nhật vào
khoảng đầu
thập niên
70’s.
**)土用の丑の日:
một ngày
nóng bức
giữa hè
4.
furumachiya
Higashiyama ya
kagemusha*
(Higashiyama
apparition in the
old houses:
samurai silhouettes)
(Higashiyama
khu nhà
cổ vẫn
còn phảng
phất
bóng hình
những kiếm
khách)
(2015)
*)
Nhan đề
của một
cuốn phim do
Akira Kurosawa làm
đạo diễn vào
năm 1980.

Khu nhà cổ ở Higashiyama, Kyoto (Google Image)
5.
momiji chiri
ishidatami ni
piano no oto
(the momiji leaves
fall on keyboard-like stone stairways-
piano music)
(những chiếc lá phong đỏ
rơi trên bậc thang bằng đá như phím đàn-
đâu đó tiếng dương cầm)
(1976)
6.
gekkou
ya
yowaku naritsutsu
makkana hana
(the
moonlight
is getting weaker and weaker;
radiantly red flowers)
(trăng
khuya càng
yếu dần
truyền tải
ánh sáng
đến đóa
hoa
càng lúc
càng đỏ
rực)
(2020)
7.
asa ni saku
yoru ni shibomu
hakanai hana
(blooming in the morning
withering in the evening-
a transient life)
(buổi sáng nở rực màu
đêm về héo hon và tàn tạ
đời ngắn ngủi của hoa)
(1977)
8.
yuki ga furu
umefubuki
shiraga no roujin
(it snows
in a plumblossom blizzard-
an old man with shivering white hair)
(tuyết rơi nhiều hôm nay
trong cơn bão hoa mơ bay lả tả
một cụ già tóc trắng)
(2011, Higashi Nihon
Daishinsai-東日本大震災)
9.
ikitaku mo nai
nokoritaku mo nai
nichiyoubi no hoomu
(not wanna leave
yet don’t want to stay-
a platform on Sunday)
(lòng không muốn đi
mà cũng chẳng muốn ở lại-
sân ga ngày chủ nhật)
(1971)
10.
aki
kurete
ichiwa no wataritori
kaze to naku
(a
lonely bird
crying with a howling wind-
the end of autumn)
(trời
đi vào
cuối thu
một cánh
chim lạc
loài kêu
vang
gió hú
buồn não nuột)
(1973)
August 21,
2024
|