|
1.
Higashiyama
uwaa, Higashiyama
machiya machi
(Higashiyama
Wow! Higashiyama-
a town of traditional-style houses)
(Higashiyama
ô kìa, khu phố Higashiyama-
toàn những ngôi nhà cổ)
(2015)
2.
kawa
ni sotte
hadashi de aruki
fuuga no kaori
(walking
barefoot
along the river bank-
aroma of elegance)
(đi
dọc theo
bờ sông
bước từng
bước với
đôi chân
trần
thanh tao
mùi hương
đất)
(1976)
3.
harahara
to
hara ni
tobichiru
sakura kana
(flower
petals
are falling in the yard-
cherry blossoms)
(những
cánh hoa
anh đào
lả tả bay
phất phơ
trong gió
lác đác
trên bãi
cỏ)
(1977)
4.
asagao
waraigao shite
ao ao to
(Wow! It’s a
morning glory-
a full face smiling
in brilliant blue)
(những
đóa hoa
bìm bìm
nở nụ
cười tươi
rói vồn
vã
xanh xanh
màu thanh
thiên)
(1977)
5.
Kamogawa no
yogiri no naka
ni
kamo no naku
(in
a foggy night
a wild duck has lost his way,
sending out a piercing cry
on the Kamogawa river)
(bầu
trời đêm
đầy sương
văng vẳng
tiếng kêu
đàn vịt
trời
trên dòng
Kamogawa)
(1984)

:Dòng sông Kamogawa (鴨川)
với cỏ hoa rực rỡ bốn mùa.
Đẹp nhất là vào mùa xuân với hoa anh đào nở rộ khắp nơi. Kamogawa
còn có rất nhiều cây cầu bắt ngang qua. Mỗi cây cầu có một sắc thái
riêng, mang lại cho dòng sông một nét đẹp bí ẩn và thơ mộng. Đặc biệt
là cầu Nanojo Ohashi gần Kyoto Tower; cầu Shijo Ohashi dẫn đến
downtown Kawaramachi (河原町)
và cầu Sanjo Ohashi(三条大橋)
do Hideyoshi Toyotomi (豊臣
秀吉) xây vào thời
kỳ Chiến quốc (Google Images).
6.
koenaki
koe
naki naki no
naku
wakare no asa
(a
voice without voice
a cry without crying-
a farewell morning)
(nói
không được
nên lời
nghẹn ngào
thốt ra
không thành
tiếng
một buổi
sáng chia
tay)
(1975)
7.
midori kigi
hana ni ariari to
ari no mure
(approaching a row of green trees
I see a colony of ants
busily finding food)
(đến gần hàng cây xanh
nhìn thấy dàn kiến đang cặm cụi
tìm mồi bên đóa hoa)
(1975)
8.
Kiyomizudera
ya
kouyou no nori
no houben
(through
the breeze,
autumn leaves conveying
the Dharma)
(tiếng
gió qua rừng
thu
ở điện thờ Kiyomizudera
truyền tải
lời kinh
Pháp)
(1976)
Ashi
no ha ni nori
no hoben
葦の葉に法の方便
9.
ikken
dake
no sono machiya
ya
samishii ya
naa
(a
machiya stands
alone on the street corner-
feeling lonely?)
(một
ngôi nhà
bằng gỗ
đứng lẻ
loi bên
chiếc bóng
thì thầm
chắc buồn
nhiều lắm
nhỉ?)
(1985)
10.
kawagishi ni
yuu moya darake
kawazu nakigoe
(an evening mist
hangs over the waterfront
the frog croaking sound)
(sương chiều bao phủ đầy
bên bờ con sông chầm chậm chảy
tiếng ếch kêu ộp ộp)
(1976)
August 9, 2024
|