|
1.
iki
wo suinagara
iki wo
hakinagara
kidoairaku*
(breathing in
then breathing out-
a journey through the human emotions)
(nhẹ nhàng hơi thở
vào
dịu dàng theo từng hơi thở ra
ḍng hỷ nộ ai lạc)
(1976)
*) 喜怒哀楽
2.
kekka fuza mo
hanka fuza mo
shikantaza*
(either in a full lotus
or in a half lotus
just sitting!)
(ngồi tư thế kiết già
hay theo tư thế bán kiết già
ḷng thanh thản là được!)
(1973)
*)
祗管打坐:
Bản dịch của Thiền sư
Dōgen (道元禅
1200-1253)
từ nguyên bản tiếng Tàu "只管打坐
/
祇管打”.
Có nghĩa là "cứ ngồi!”.
3.
chisai heya
shikantaza ya
isshin furan *
(sitting at ease
in a small room
mindfully!)
(trong căn pḥng nho nhỏ
tự tại an nhiên trong thế ngồi
thân tâm thường bất loạn)
(1973)
*)
一心不乱
4.
karesansui
ni
mujou
to utataka
usui
no awa
(bubbles
of rain water
popping up on a
rock garden-
impermanent and
ephemeral!)
(khu
vườn đá
lặng yên
trong
vô thường
và ḍng
biến đổi
bọt
nước mưa.
Mưa
rơi!)
(1973)

H́nh
bên trái:
Ryoanji
Rock Temple nằm trong
địa phận
của Ryoanji
Temple (龍安寺)-
một điện
thờ Thiền
tông thuộc
trường phái
Rinzai có
từ năm 1450.
Vườn
này có 15
tảng đá
tạo thành
nhiều nhóm
với kích
cỡ khác
nhau. Điểm
đặc biệt
là khi
nh́n từ
bất cứ
một vị
trí và
góc độ
nào trong
vườn,
có
ít nhất
là một
tảng đá
du khách
sẽ không
thể thấy
được. Ư nghĩa
của vườn
đá này
không rơ:
có người
cho rằng
đây là
h́nh ảnh
một con hổ
ôm con đi qua
một cái
ao hay những
hải đảo;
cũng có
người cho
rằng vườn
đá này
biểu hiện sự
vô hạn
của thiên
nhiên. (https://www.japan-guide.com/e/e3909.html)
H́nh
bên phải:
Lá
thu ở Arashiyama
(嵐山)-
một thành
phố nằm
cách Kyoto khoảng
30 phút tàu
điện. (Google
Images)
5.
ichinen
Hotoke
ichinen obake
iki ni
shitagae
(the
Buddha-nature
or an evil spirit-
just breathing!)
(nhất
niệm thành
tâm Phật
nhất niệm
về trở
lại tâm ma-
lần theo
từng hơi
thở)
(1976)
6.
akiyama
ni
fumikomi ni
keri
nori no hoben*
(walking
deeper
into the forest;
splendid fall
colors
conveying the
Dharma)
(đi
sâu vào
cánh rừng
nh́n những
cánh lá
thu lả
tả
truyền tải
lời Kinh
Pháp)
(1973)
7.
mizu
kikazu
nani mo iwazu
chinmoku no shunkan
(hear nothing
say nothing
just enjoy the
noble silence)
(không
nghe và
không thấy
cũng không
một ai
nói điều
ǵ
ḍng tĩnh
lặng luân
chuyển)
(1976)
8.
potsu
potsu to
hitoshizuku mata
hitoshizuku
anju wa
juzu wo
tsumagutteru
(a monk rolls
a string of beads
to the sound of
raindrops
plink!
plink!)
(tiếng
mưa rơi
lộp độp
từng giọt
lại từng
giọt rơi
rơi
nhà sư
lần tràng
hạt)
(1973)
9.
kigi no uta
komorebi no uta
gyouja no uta
(song of the trees
song of the sunrays
in tune with the Sutras chanting:
a morning orchestra)
(những tia nắng đua nhau
cùng hàng cây cất cao điệu hát
tiếng hành giả đọc kinh)
(1973)
10.
mizutamari
wo fumikonde
suihou no oto
(inadvertently
stepping in a
puddle-
the sound of
splashing water!)
(măi
trong ḍng
suy tư
t́nh
cờ giẫm
vào vũng
nước mưa
trắng bọt
nước vang
dội)
(1976)
06/18/24
|