“Đi Theo Vạt Nắng” - Phần 50

Haiku và Zen 1  

Trần Trí Năng

 

1.

iki wo suinagara
iki
wo hakinagara
kidoairaku*

(breathing in
then breathing out-
a journey through the human emotions)


(nhẹ nhàng hơi thở vào
dịu dàng theo từng  hơi thở ra
ḍng hỷ nộ ai lạc)

(1976) 

*)  喜怒哀楽 

2.

kekka fuza mo
hanka fuza mo
shikantaza*

(either in a full lotus
or in a half lotus
just sitting!)
 

(ngồi tư thế kiết già
hay theo tư thế bán kiết già
ḷng thanh thản là được!)

(1973)  

*)  祗管打坐: Bản dịch của Thiền sư Dōgen (道元禅 1200-1253) từ nguyên bản tiếng Tàu "只管打坐 / 祇管打”. Có nghĩa là "cứ ngồi!”.  

3.

chisai heya
shikantaza ya
isshin furan *

(sitting at ease
in a small room
mindfully!)
 

(trong căn pḥng nho nhỏ
tự tại an nhiên trong thế ngồi
thân tâm thường bất loạn)

(1973) 

*) 一心不乱 

4.

karesansui ni
mujou to utataka
usui no awa

(bubbles of rain water
popping
up on a rock garden-
impermanent
and ephemeral!) 

(khu vườn đá lặng yên
trong vô thường và ḍng biến đổi
bọt nước mưa. Mưa rơi!)

(1973) 

H́nh bên trái:

Ryoanji Rock Temple nằm trong địa phận của Ryoanji Temple (龍安寺)- một điện thờ Thiền tông thuộc trường phái Rinzai có từ năm 1450. Vườn này có 15 tảng đá tạo thành nhiều nhóm với kích cỡ khác nhau. Điểm đặc biệt là khi nh́n từ bất cứ một vị trí và góc độ nào trong vườn, có  ít nhất là một tảng đá du khách sẽ không thể thấy được. Ư nghĩa của vườn đá này không rơ: có người cho rằng đây là h́nh ảnh  một con hổ ôm con đi qua một cái ao hay những hải đảo; cũng có người cho rằng vườn đá này biểu hiện  sự vô hạn của thiên nhiên.  (https://www.japan-guide.com/e/e3909.html) 

H́nh bên phải:

Lá thu ở Arashiyama (嵐山)- một thành phố nằm cách  Kyoto khoảng 30 phút tàu điện. (Google Images) 

5.

ichinen Hotoke
ichinen obake
iki ni shitagae

(the Buddha-nature
or
an evil spirit-
just
breathing!) 

(nhất niệm thành tâm Phật
nhất niệm về trở lại tâm ma-
lần theo từng hơi thở)

(1976) 

6.

akiyama ni
fumikomi ni keri
nori no hoben*

(walking deeper 
into
the forest;
splendid
fall colors
conveying
the Dharma) 

(đi sâu vào cánh rừng
nh́n những cánh lá thu lả tả
truyền tải lời Kinh Pháp)

(1973)  

7.

mizu kikazu
nani mo iwazu
chinmoku no shunkan

(hear  nothing
say
nothing
just
enjoy the noble silence) 

(không nghe và không thấy
cũng không một ai nói điều ǵ
ḍng tĩnh lặng luân chuyển)

(1976) 

 

8.

potsu potsu to
hitoshizuku mata hitoshizuku
anju wa juzu wo
tsumagutteru

(a monk rolls a string of beads
to
the sound of raindrops
plink
! plink!) 

(tiếng mưa rơi lộp độp
từng giọt lại từng giọt rơi rơi
nhà sư lần tràng hạt)

(1973) 

 

9.

kigi no uta
komorebi no uta
gyouja no uta

(song of the trees
song of the sunrays
in tune with the Sutras chanting:
a morning orchestra)
 

(những tia nắng đua nhau
cùng hàng cây cất cao điệu hát
tiếng hành giả đọc kinh)

(1973)  

10.

mizutamari
wo fumikonde
suihou no oto

(inadvertently
stepping
in a puddle-
the
sound of splashing water!) 

(măi trong ḍng suy tư
t́nh
cờ giẫm vào vũng nước mưa
trắng bọt nước vang dội)

(1976)

 

06/18/24