Đi Theo Vạt Nắng - Phần 30

Haiku về Sasebo

Trần Tr Năng

 

Thnh phố cảng Sasebo* nằm ngay nơi ngưỡng cửa của Kitakyushu. Chỉ cần vi giờ tu l ti c thể đến Sasebo; nn việc đi lại kh thuận lợi. Mặc d nhỏ, nhưng phong cảnh  thnh phố ny kh hữu tnh với đồi ni xanh tươi v biển trời my nước!  

Nhạc enka** cũng kh thịnh hnh ở Sasebo. Thm vo đ, với sự hiện diện của căn cứ hải qun Mỹ, nhạc jazz v những loại nhạc mới cũng kh phổ biến ở đy.  

Vo những năm cuối  thập nin 60s v đầu thập nin 70s,   Sasebo cũng được nhiều người Nhật biết đến với những ca sĩ như Ishida Ayumi (いしだ あゆみ) trong bi Blue Light Yokohama v Maekawa Kiyoshi  (前川 ) trong bi Nagasaki Wa Kyou Mo Ame Datta.  V gần đy với Keita Ogawa (小川慶太)- người đ đoạt giải Grammy Award  vo năm 2021 với ban nhạc Snarky Puppy ở New York.  

*) 佐世保市;  **) 演歌

 

Hnh bn tri: Sasebo Yosakoi Dance Festival .
Hnh bn phải: Quần đảo Kujukushima gần Sasebo (Google images).
 

 

 

1.

shigururu ya
kouyou minagara
shiguretsutsu

(cơn mưa nhẹ cuối thu
những chiếc l đỏ vng rơi rụng
mưa lnh lạnh vo hồn!)

(2022) 

2.

kigi moeru
komorebi no mau
shinrinyoku!

(cy ma thu bốc chy
tia nắng vng tung tăng điệu ma
đắm mnh trong khu rừng!)

(2022) 

3.

makkurayami  ni
kaminari ga naritsuzukeru
kenshou* wo satoru!

(trời tối đen như mực
sấm st chớp sng, tiếng vang rền
đưa ti về tỉnh thức!)

(2020)

*) 見性: thấy được bản tnh thật (nature of mind- Zen).  

4.

bouto wa bouto de
watashi wa watashi de
kanbina oto

(thuyền tri theo hướng thuyền
ti đẩy mi cho theo hướng ti
khua động tiếng nước vang!)

 (2018) 

5.

yuyake soshite koyake
hinode soshite
ame
yuugen
* no isshun!

(hong hn sau hong hn
trời
thanh thanh nắng rồi lại mưa
một
thong bnh an đang tiềm tng!)

 (2022)

*) 幽玄  

6.

chirachira to
fune
no hikari ga
kiekakure
suru

(con thuyền bồng bềnh xa
trong
mn đen của vng biển vắng
nh
sng chớp lập le!)

(1972) 

7.

kirishigure futte
kasa sashite
arukitsuzukeru

(cơn mưa đng m sương
tiếp tục bước đi theo con đường
chiếc d tay nắm chặt!)

(1972) 

8.

suna ue ni
tasogare
no kanshou
sora
akaku!

(nằm di trn bi ct
ngắm
nhn hong hn về trn biển
mu
đỏ sắc da trời!)

(1973) 

9.

senkan ya
honokani
shiroshi
chira
chira to

(chiến hạm từ pha xa
trng
như một đốm trắng mờ nhạt
thấp
thong nh lập le!)

(1973) 

10.

sawayakana
kuuki
wo nominagara
kusamakura
ni
nekonderu
!

(nằm ngủ vi trn cỏ
gối
đầu trn tấm thảm mu xanh
ln
khng kh trong lnh!)

(1973) 

11.

mimi wo sumashite
doujou
no me de
sadame
kanashii!

(khẽ đưa tai lắng nghe
đi
mắt trn đầy sự cảm thng
cho
số phận buồn thảm!)

(1973) 

12.

hadasamui
aki
no kaze fuku
shinshin
 ni shimiiru

(ln gi thổi cuối thu
ci
lạnh như cắt vo da thịt
buốt
gi cả tm hồn!)

(1973) 

13.

Sasebo ekimae
takoyaki no nioi
Yahata no omoide!

(mi takoyaki thơm phức
từ một tiệm ăn trước ga Sasebo
nhớ Yahata thật nhiều!)

(1972) 

14.

Yosakoi Matsuri
naruto* wo te ni shite
odoritsuzukeru
zawa zawa to suru

(ngy lễ Yosakoi
người người tiếp tục theo điệu ma
nhịp naruto trn tay
tiếng ồn o vang rộn một ngy!)

(1974)

(*naruto: dụng cụ bằng gỗ g theo tiếng nhạc v điệu ma) 

15.

murasaki iro
kimono no iro
kagayakashiki

(mu tim tm đẹp xinh
mu o kimono lộng lẫy
rực rỡ nh mặt trời!)

(1974) 

16.

yuuhi shizumu
saezuru
kamome
isseki
no fune

(mặt trời từ từ lặn
hải
u cất tiếng gọi rm ran
một
con tu tri dạt)

(1974) 

 

17.

ongaku nagare
kakegoe* to naruto
murasaki no hizashi

(điệu nhạc tri nhẹ nhng
tiếng gọi vang theo nhịp naruto
tia nắng mu tim tm!)

(1974)

*) Kakegoe: tiếng ht gọi thường dng trong Bon odori, kabuki v ngay cả trong v thuật (kiai).  

18.

Kujuukushima*
mizu
ni kagayaiteru
aoimidori

(Kujuukushima
bồng
bềnh ngt xanh trn mặt nước
biển
sng trong như ngọc!)

(1974)

*) 九十九島: dịch mt cch nm na l Chin Mươi Chin Đảo. Một cảnh của quần đảo ny được quay hnh trong phim The Last Samurai với diễn vin chnh l Tom Cruise v Ken Watanabe ( 渡辺謙). 

19.

Yosakoi odoriko
wakai wakashi
akaki aki

(những vũ nữ Yosakoi
nt mặt trẻ tươi rạng nh mặt trời
ma thu rừng thu đỏ!)

(1974) 

20.

Sasebo de arinagara
gyosen to senkan
kyouson suru!

(nơi cảng Sasebo
những tu chiến v thuyền đnh c
cng chung sống an bnh!)

(1974)  

21.

uramachi no sakaba ni
suihei
sannin sorotte
yakamashiki
!

(ba người lnh thủy nồng men say
trong
qun rượu pha sau con phố
ginh
ni chuyện ồn o!)

(1972) 

22.

hitosuji no michi
hitoke
no nai michi
hitori
hitori tabi no michi

(c một con đường nhỏ
con
đường khng thấy một bng người
con
đường mt mnh ti!)

(1973) 

23.

hitoshizuku
mata
hitoshizuku
ame
agari!

(một giọt mưa rơi rơi
một
giọt mưa rơi theo kế tiếp
cơn
mưa đ tạnh rồi!)

(1973) 

24.

kankodori no
nakigoe wo kikinagara
furusato no omoide!

(nghe tiếng chim cu ku
lc ngắn lc di nghe no nuột
qu nh nhớ nhớ gh!)

(1973) 

25.

hitoritabi
tabi kara tabi e
kutsu boroboro

(một mnh đi ngao du
chuyến đi ny theo sau chuyến tiếp
mn nhẵn cả gt giy!)

(1973) 

26.

naruto cầm tay
mu tm sng chi sng một ngy
quyện trn trong điệu ma!
thoăn thoắt chn đều theo nhịp khc
mắt l răm man mc thn tnh!

(1974) 

27.

tha hương trn biển vắng
sng bạc đầu ng bng trăng khuya
leo lt vi nh đn!
chn trn ct đ chn gối mỏi
cn đu những năm thng dại khờ!?  

28.

Yosakoi dancers
bn chiếc tu chiến vừa cập bến
nắng trắng sng biển trời!
đng xa xa hải u tm bạn
giọng rm rn cạn kiệt, khn, kh

(1974) 

29.

Sailor Town sng nay
cơn mưa xa tan bao dấu cũ
người con gi m thầm
chiếc d mang tiếng  gi phần phật
lầm lũi l gt nhỏ liu xiu

(1973) 

30.

biển xanh nền trời xanh
sng trắng thoi thp vi cụm nắng
hương gi biển nhẹ thơm
nhắm mắt để gi sng ru hồn
giấc ngủ nồng nn ứ trn no

(1973)

 

 

November 21, 2022