Y Học Dinh Dưỡng

C TM

Bc sĩ Nguyễn Đức

C tm thuộc họ Solanaceae, cng họ với c chua, khoai ty, ớt xanh v ớt đỏ. Tiếng Mỹ gọi c tm l eggplant, Php gọi l aubergine

Quả c tm c đực, c ci. Để phn biệt ta chỉ cần nhn ở đy quả c: Nếu vết lm su v v di như một ci gạch ngang l c ci; nếu vết lm nng v trn l c đực. C đực c t hạt do đ t đắng hơn c ci.

Gi trị dinh dưỡng

Tuy c t năng lượng v chất dinh dưỡng, nhưng c được nhiều người ưa thch v c nhiều chất xơ, tốt cho bi tiết tiu ha, ăn lại mau no, khng sợ bo mập. Một chn c tm (khoảng 180g) c 20 calori, 2.5 g chất xơ v 0.5 mg sinh tố C.

C tm c cấu tạo đặc biệt giống như thịt v dễ thấm ht gia vị trong mn ăn. V thế, người ăn chay thường dng để nấu nướng thay cho thịt. Nhưng khi nấu với mỡ bo, c sẽ ht rất nhiều mỡ, v thế nn dng dầu thực vật c t chất bo bo ha.

Sau khi nấu, đi khi c c vị hơi đắng. Để lm mất vị đắng ny, ướp c với một cht muối, xếp mỏng trn một ci đĩa, lấy một ci đĩa khc đậy ln trn cho nặng, chắt bỏ nước c chẩy ra; hoặc ngm cc miếng c trong nước muối chừng 30 pht rồi mới vớt ra nấu. Khi nấu c trnh dng nồi nhm, v chất nhm lm c đổi mầu .

C đ nấu khng nn để ngoi khng kh qu lu v chất nitrate trong c chuyển ha thnh nitite, ăn vo c thể gy ngộ độc, nhất l ở trẻ em.

Cũng chỉ nn cắt c t pht trước khi nấu, kẽo c bị oxy ha thnh mầu thm nu.

Nn cất giữ c tươi trong tủ lạnh, để c khỏi mau kh ho.

Cng dụng y học

C tm nom c vẻ rẻ tiền, nhưng theo kinh nghiệm dn gian ở nhiều nơi, mn ăn ny cn c những tc dụng trị bệnh qu gi.

Y học cổ truyền Triều Tin ăn c tm để chữa bệnh đau lưng, đau bụng, bệnh sởi, nghiện rượu v đắp ngoi da để chữa phong thấp, phỏng, đau bụng.

Người Nigeria dng c tm như thuốc ngừa thai, chữa kinh phong, vim xương khớp.

Nghin cứu ở Nhật Bản cho thấy nước chiết c tm c thể ngăn chặn ung thư ở mng tế bo. Ở vng m dn chng ăn nhiều c tm th số người mắc bệnh ung thư bao tứ rất thấp.

Cch đy hơn 30 năm, một bc sĩ người o thử nghiệm cho thỏ ăn nhiều c tm th thấy sức tc hại của cholesterol trn thnh động mạch mu của những con thỏ ny thấp hơn ở nhm thỏ khng ăn c. ng ta cho rằng chất xơ trong c đ bm chặt vo cholesterol, rồi đưa ra ngoi theo chất thải của sự tiu ha, do đ bảo vệ được động mạch.

Vi điều cần lưu

Khi uống thuốc chữa bệnh trầm cảm MAO inhibitor (Monoamine oxidase inhibitor), nn cẩn thận v chất tyramine trong c c tc dụng tương phản với MAO, lm huyết p ln cao.

Trước khi đi thử nước tiểu kiểm tra u bướu bao tử hoặc tuyến nội tiết , khng được ăn c tm, v c tm c nhiều serotonin c thể lm thử nghiệm thnh dương tnh giả ( false positive ). U bướu tiết ra nhiều serotonin v được thải ra trong nước tiểu.

Serotonin cũng c nhiều trong chuối, c chua, mận, dứa, tri bơ....Nếu ăn những thứ ny th nước tiểu sẽ c serotonin ngay cả khi khng bị u bướu.

DU

Du l loại tri cy c quanh năm, nhiều nhất l vo thng 4 tới thng 6.

Du c loại hi một ma hoặc loại c nhiều vụ cho tới khi tn vo ma lạnh băng gi.

Thnh phần dinh dưỡng

Du c nhiều sinh tố C, sinh tố B; chất xơ khng ha tan lignin ở hạt du v trn vỏ, v chất xơ ha tan pectin trong tri du. Một trăm gram du c 21mg folate, 42mg sinh tố c, 1.5 g chất xơ.

Cất trữ.

Khng nn mua du mềm chẩy nước, vỏ mọc nấm. Thường thường du nhỏ v trung bnh lại ngon ngọt hơn tri to.

Du ngon khi nom cn mầu đỏ tươi, thịt chắc, cuống xanh c l nhỏ. Du mầu hơi ti l du non, cn du c những đốm đỏ sậm lại chn qu. Du m cuống l non mầu nu đất th l du gi.

Mua du về lựa bỏ tri hư để trnh nấm mốc lan trn, giữ nguyn cuống rồi cất giữ trong tủ lạnh, nhưng đừng để qu lu. Chỉ rửa du trước khi ăn v cắt cuống sau khi rửa, trnh nước thấm vo lm nhạt vị ngọt của du.

Chỉ cắt du khi sắp ăn v cắt để lu, sinh tố C bị phn hủy, lm giảm gi trị dinh dưỡng của du.

Muốn du dịu ngọt, cho thm cht đường. Đường ha nhập với nước tiết của du, một lc sau du trở ln mềm, dễ ăn.

Du c thể ăn tươi, lm mứt, đng hộp.

Du khử trng để dnh bằng sức nng mất bớt một phần sinh tố C v cũng ngả sang mầu đất nn để giữ mầu tự nhin của du, người ta thường chm thm một cht nước tri chanh.

Dng trong y học

Tri du vừa l một loại tri ăn ngon, vừa l một vị thuốc được dn gian dng để chữa bệnh.

Du c tc dụng nhuận trng, lợi tiểu, lm bớt đau nhức xương khớp, chữa cc bệnh ngoi da như mụn trứng c, nấm trn da.

Du c nhiều chất chống oxy ha, c tc dụng lm giảm nguy cơ bệnh tim, ung thư, thoi ha thần kinh v lm chậm sự lo suy.

Chất folate trong du gp phần lm giảm nguy cơ khuyết tật bẩm sinh ở trẻ em như chẻ cằm, v ống thần kinh km pht triển.

Sinh tố C c nhiều trong du nn cũng tốt để ngừa thiếu sinh tố ny, trnh bệnh hoại huyết ( scurvy hay scorbut ).

Vi điều cần lưu

Du l một trong mười hai loại thực phẩm hng đầu gy ra dị ứng cho người ăn. Mười một thứ kia l s c la, trứng, c, bắp ng, hạt đậu , sữa, quả hạch (nuts ), quả đo, thịt heo, đồ biển v hạt la m ( wheat ).

Du c một ha chất salicylate, tương tự như Aspirin, nn qu vị dị ứng với thuốc giảm đau nhức ny nn cẩn thận.

Ngoi ra , oxalic acid trong du c thể lm trầm trọng bệnh sạn thận, sạn ống dẫn nước tiểu v lm cơ thể kh hấp thụ calci v sắt./.

 

Bc sĩ Nguyễn -Đức
Texas-Hoa Kỳ

www.bsnguyenyduc.com
http://www.youtube.com/user/Drnguyenyduc/videos