Vi quy tắc HỎI - NG.

Hỏi Sắc Ngang

Ng Huyền Nặng

Chữ Việt Thời Si Gn xưa

#Annam #Yakukohaiyo - Nguồn: tc giả FBK Thuỷ Bch

 

DNG DẤU HỎI NG

chỉ nhắc ci cơ bản dễ nhớ để viết chnh tả tương đối ổn v hạn chế lỗi ở mức thấp nhất .

1 . DNG TỪ LY THEO QUI ƯỚC :

Dấu Hỏi đi với Sắc v Ngang .

Dấu Ng đi với Huyền v Nặng .

HỎI + SẮC :

Gởi gắm , thổn thức , rải rc , khoảnh khắc , rẻ rng , tử tế , cảnh co , sửng sốt , hảo hn , phản phc , phản khng , rửa ry , quả quyết , khủng khiếp , khỏe khoắn , nhảm nh , lở lot , lảnh lt , bảo bối , thưởng thức , thẳng thắn , thảng thốt , hiển hch , nhỏ nhắn , chải chuốt , rả rch , phảng phất , lả lướt , bổ bng , sản xuất .

Mt mẻ , sắc sảo , mắng mỏ , vất vả , hối hả , hớn hở , xối xả , bng bẩy , nng nảy , sắp sửa , sắm sửa , hớt hải , lấp lửng , khc khuỷu , t lả , rc rưởi , trống trải , cứng cỏi , sng sủa , sến sẩm , xấp xỉ , lm lỉnh , lu lỉnh , ngắn ngủi , chống chỏi , hốt hoảng , rắn rỏi , tức tưởi , chi nhủi , nhắc nhở , nức nở , sấn sổ , ngất ngưởng , thắc thỏm , thấp thỏm , trắc trở , tro trở , bo bở , ngi ngủ , gắt gỏng , km cỏi , khấp khểnh , cu kỉnh , khu khỉnh , thất thểu , khốn khổ , tn tỉnh , ngng nguẩy .

HỎI + NGANG :

Nhỏ nhen , nhởn nhơ , ngẩn ngơ , vẩn vơ , lẳng lơ , lẻ loi , hỏi han , nở nang , nể nang , ngổn ngang , dở dang , giỏi giang , sửa sang , thở than , mỏng manh , chỉn chu , dửng dưng , trả treo , tả tơi , bỏ b , mải m , chở che , bảnh bao , hẩm hiu , phẳng phiu , khẳng khiu , rủi ro , mỉa mai , trẻ trung , nghỉ ngơi , ngủ ngh , tỉ t , xỏ xin , ngả nghing , đảo đin , hiển nhin , lẻ loi , thảnh thơi , sản sinh .

Dư dả , chăm chỉ , năn nỉ , thư thả , thon thả , thoang thoảng , trong trẻo , trăn trở , vui vẻ , thơ thẩn , thanh thản , mơn mởn , xăm xỉa , lu lổng , hư hỏng , căng thẳng , dai dẳng , xy xẩm , san sẻ , xoay sở , hăm hở , xa xỉ , ngoe nguẩy , phe phẩy , đng đủ , tanh tưởi , chưng hửng , tiu nghỉu , sang sảng , nham nhở , chao đảo , gy gổ , sơ hở , cơ sở , tin tưởng , năng nổ , cưa cẩm , thăm thẳm , đưa đẩy , tưng tửng , say xỉn

NG + HUYỀN :

Bẽ bng , vẫy vng , nn n , vững vng , đẫy đ , phũ phng , bo bng , sỗ sng , vỗ về , r rng , vẽ vời , sững sờ , ngỡ ngng , hỗn ho , hi hng , sẵn sng , kỹ cng , no nề , khẽ khng , mỡ mng , lỡ lng .

Gần gũi , liều lĩnh , lầm lỗi , gn giữ , buồn b , tầm t , suồng s , rầu rĩ , thờ thẫn , hờ hững , sm sỡ , xong xĩnh , ph phỡn , bừa bi , thừa thi , nghề ngỗng , lừng lẫy , ruồng rẫy , lờ lững , đằng đẵng , m mẫm , lầm lũi , nhn nh, bằng hữu.

NG + NẶNG :

Lng mạn , lũ lụt , hm hại , nhẫn nhịn , lễ lộc , lỗi lạc , rũ rượi , lưỡng lự , chễm chệ , nh nhặn , mẫu mực , chững chạc , dng dạc , dữ dội , ci cọ , nho nhoẹt , kẽo kẹt , kĩu kịt , nhễ nhại , r rệt , lẫn lộn

Gọn ghẽ , ngạo nghễ , vạm vỡ , lặng lẽ , lạnh lẽo , bạc bẽo , sặc sỡ , rực rỡ , rộn r , vội v , nghiệt ng , hậu hĩ , hậu hĩnh , ngộ nghĩnh , gạt gẫm , hụt hẫng , dựa dẫm , nhẹ nhm , bập bm , chập chững , mạnh mẽ , chặt chẽ , sạch sẽ , ngặt nghẽo , khập khiễng , đục đẽo , ruộng rẫy , giặc gi , giặt giũ , giận dỗi , bụ bẫm , dạy dỗ , gặp gỡ , dụ dỗ , lạ lẫm , rộng ri , tục tĩu , nhục nh , dạn dĩ , rạng rỡ , rệu r .

* TỪ KP L TỪ THƯỜNG ĐI MỘT CẶP DẤU HỎI HOẶC NG .

L ch , bỗ b , bẽn lẽn , bỡ ngỡ , mỹ mn , dễ di , cũn cỡn , lững thững , ngẫm nghĩ , lỗ l , lẽo đẽo , nhng nhẽo , mũm mĩm , mẫu m , vĩnh viễn , nhễu nho .

Thỏ thẻ , đỏng đảnh , lẻ tẻ , của cải , lẩm bẩm , lẩm cẩm , lảm nhảm , hể hả , kể lể , nhỏng nhảnh , lủng củng , thỉnh thoảng , lảo đảo , tỉ mỉ , thủ thỉ , lảng vảng , rủng rỉnh , loảng xoảng , hổn hển , lủng lẳng , lỏng lẻo , lải nhải , tủm tỉm , bủn rủn , xởi lởi , tẩn mẩn , lẩn quẩn , thỏn mỏn , chỏn lỏn , giả lả , bải hoải , bổi hổi , lẩn thẩn , lởm chởm , rỉ rả , thủng thẳng , bỏm bẻm , nhỏm nhẻm , xiểng niểng , lẩy bẩy

2 . TỪ NGUYN M : DẤU HỎI

Ủa , ổi , ổng , ẩu , ủng , ỷ , ổn , ửng , ổ , ủy , ỏn ẻn , ong ỏng , im ỉm , m ỉ , ấp ủ , ảo ảnh , ăn ở , m ả , oi ả , yn ả , ng ả , ẩn , an ủi , ỉ i , ẩm ướt , ủ , uể oải , t ỏi , ủn ỉn , oan uổng , ăng ẳng , ư ử , oẳn t t , ẻo lả , ủ rũ , yểu điệu , ỉu xu , ảm đạm , uyển chuyển , quan ải , oản xi , yểm trợ ( trừ : ễnh , ưỡn , ẵm , ỡm )

3 . TỪ HN VIỆT BẮT ĐẦU L M , N , NH , L , V , D , NG TH DẤU NG , CC CHỮ KHC DẤU HỎI .

Ghi nhớ 7 chữ ny bằng cu Mnh Nn Nhớ L Viết Dấu Ng

M : Mỹ nhn , Mẫu gio , M đo , Mn nguyện , Mng x , Mnh lực , Mẫn cn , Miễn nhiệm , Mo mũ

N : No bộ , Nữ nhi , Non hoa , Nỗ lực , N ( truy n )

NH : Nhẫn tm , Nhn tiền , Nhiễu loạn , Nhũ mẫu , Nh nhạc , Nh nhặn , Nhuyễn thể , Nhĩ ( mộc nhĩ ) , Nhưỡng ( thổ nhưỡng)

L : Lo gia , Lễ nghi , Lĩnh hội , Lỗi lạc , Lữ khch , Lng tử , Lưỡng tnh , Lnh địa , Luỹ thnh , Lm nguyệt , Lẫm liệt

V : Vn hồi , Viễn xứ , Vĩ đại , V sư , Vũ trang , Vĩnh hằng , Vững chi

D : Diễm phc , Dũng kh , Dưỡng dục , Dĩ nhin , Dng dạc , Diễu hnh , D ngoại , D tm , Diễn thuyết

NG : Nghĩa hiệp , Ngũ cốc , Ngữ hệ , Ngẫu nhin , Nghiễm nhin , Ngưỡng mộ , Ng ( bản ng )

4 . HỌ V TRẠNG TỪ : DẤU NG

Họ Nguyễn , V , Vũ , Đỗ , Don , Lữ , L , M , Liễu , Nhữ

Cũng , vẫn , sẽ , mi , đ , những , hỡi , hễ , lẽ ra , mỗi , nữa , dẫu

5 . DNG DẤU BẰNG CCH SUY LUẬN THEO NGHĨA . V dụ :

NỔI NỖI :

Chỉ sự trổi ln hơn mức bnh thường th dấu hỏi ( nổi trội , nổi bật , nổi danh , nổi tiếng , nổi mụn , nổi gn , nổi đin , nổi giận , nổi xung , nổi hứng , nổi sng , nổi bọt , nổi dậy , chợ nổi , nng nổi , lm nổi , tri nổi , hết ni nổi , chịu hết nổi , gnh khng nổi )

Ci no mang tnh biểu cảm th dấu ng ( khổ nỗi , đến nỗi no , lm g nn nỗi , nỗi lng , nỗi niềm , nỗi ước ao , nỗi nhục , nỗi oan , nỗi hận , nỗi nhớ )

NGHỈ NGHĨ :

Lin quan đến sự dừng lại một hoạt động th dấu hỏi ( nghỉ ngơi , nghỉ học , nghỉ việc , nghỉ h , nghỉ lễ , nghỉ mệt , nghỉ dưỡng , nghỉ chơi , nghỉ mt , nghỉ thở , nghim nghỉ , nh nghỉ , an nghỉ )

Thể hiện cảm xc suy nghĩ th dấu ng ( nghĩ ngợi , suy nghĩ , ngẫm nghĩ , nghĩ cch , thầm nghĩ , nghĩ quẫn , nghĩ bậy , cạn nghĩ )

MẢNH MNH :

Ci no gợi hnh dng th dấu hỏi ( mảnh trăng , mảnh ruộng , mảnh vườn , mảnh đất , mảnh xương , mảnh snh , mảnh vỡ , mảnh khảnh , mảnh mai , mảnh khăn , mảnh o , mảnh v , mảnh tnh , mỏng mảnh )

Thể hiện tnh chất th dấu ng ( dũng mnh , mnh liệt , ranh mnh , ma mnh , mnh hổ , mnh th , mnh lực ..)

KỶ KỸ :

Gắn với bản thn con người th dấu hỏi ( kỷ vật , kỷ niệm , kỷ luật , kỷ lục , kỷ yếu , ch kỷ , tự kỷ , vị kỷ , tri kỷ , thế kỷ , thập kỷ )

Gắn với kỹ thuật , trnh độ thao tc th dấu ng ( Kỹ nghệ , kỹ năng , kỹ xảo , kỹ thuật , kỹ sư , kỹ nữ , kỹ lưỡng , kỹ cng , kỹ tnh , nghĩ kỹ , giấu kỹ , tuyệt kỹ )

CH :

Qui ước cơ bản chứ khng tuyệt đối , vẫn c một số từ ngoại lệ khng theo qui ước trn như :

HỎI + NẶNG : Hủ tục, hủ bại.

chữ nữa viết dấu ng trong đa số trường hợp, chỉ khi ni về số lượng chia hai như phn nửa, một nửa, th viết dấu hỏi.

Bi viết c thể hữu ch (有益) cho những ai thường phạm lỗi chnh tả hỏi ng. Tuy nhin, phải nn ni r hơn l luật trắc, bằng thường đi km theo với dấu hỏi v nặng huyền th thường đi km với dấu ng th chỉ nn p dụng với chữ kp thuần Việt m thi. Cn nếu l những từ kp Hn Việt th quy luật đ khng c được hiệu nghiệm cho lắm. Ti xin cho th dụ:

V dụ như chữ sản xuất (產出) ở trn l tiếng Hn Việt v tnh cờ n đi theo ci luật bằng, trắc. Tuy nhin, nếu l cộng sản (共產) hay ti sản (財產) th n lại khng c hợp với luật huyền nặng!

L do l v chữ Hn Việt khng hề thay đổi từ hỏi sang ng hay ngược lại, khi ci chữ đ đi kẹp với những chữ c những dấu khc nhau.

Một khi chữ sản đ được viết với dấu hỏi rồi th cho d n c đi kẹp với dấu g đi nữa th n vẫn phải viết với dấu hỏi m thi.

Giống như chữ phản ứng (反應) th l đng với quy luật, dấu hỏi đi km với dấu sắc, nhưng phản hồi (反囘) th khng theo quy luật v viết với dấu hỏi, nhưng lại đi km theo với dấu huyền !

#Annam #Yakukohaiyo

Nguồn: tc giả FBK Thuỷ Bch

 

"Khi pht hnh lại bi ny cần phải c sự đồng của tc giả 
v ghi r nguồn lấy từ
www.erct.com"