|
|
Danh Sách Giúp Đỡ Làng May Mắn
(Kết quả cuối cùng,
ngày 26 tháng 11 - 2007)
|
|
|
Australia |
|
Bách |
Phan Đình Bách & Xuân-Lan |
|
A$ 175 |
1 |
|
|
Chương |
Chương (thân hữu) |
|
A$ 50 |
2 |
|
|
Duyên |
Nguyễn Ngọc Duyên & Hội |
|
A$ 50 |
3 |
|
|
Đạt |
Ngụy Quốc Đạt & Nguyệt-Minh |
|
A$ 850 |
4 |
|
|
Đô |
Hoàng Thành Đô |
|
A$ 100 |
5 |
|
|
Hùng |
Trần Việt Hùng & Ngọc |
|
A$ 170 |
6 |
|
|
Hương |
Chị Hương (thân hữu) |
|
A$ 100 |
7 |
|
|
Nam |
Nguyễn Châu Nam & Phương-Lan |
|
A$ 100 |
8 |
|
|
Phương |
Tôn-Thất Phương & Giang |
|
A$ 170 |
9 |
|
|
Tân |
Trương Văn Tân & Setsuko |
|
A$ 200 |
10 |
|
|
Thái |
Chị Thái (thân hữu) |
|
A$ 40 |
11 |
|
|
Thiện |
Trần Xuân Thiện |
|
A$ 150 |
12 |
|
|
Thịnh |
Phạm Vũ Thịnh & Thành |
|
A$ 171 |
13 |
|
|
Tom |
Tom (thân hữu) |
|
A$ 100 |
14 |
|
|
Tuấn |
Thái Anh Tuấn & Bích Thủy |
|
A$ 170 |
15 |
|
|
Yêm |
Võ Yêm |
|
A$ 100 |
|
16 |
|
|
17.5 m2 |
|
A$ 2,696 |
|
|
|
|
|
Canada |
|
Ân |
Chung Duy Ân & Bích-Ngọc |
|
CA$ 50 |
1 |
|
|
Ẩn danh |
Ẩn Danh |
|
CA$ 100 |
2 |
|
|
Bạch-Huệ |
Võ thị Bạch-Huệ & Lê |
|
CA$ 560 |
3 |
|
|
Cát-Tường |
Văn Diệu Cát-Tường |
|
CA$ 150 |
4 |
|
|
Cường |
Lê Tiến Cường & Tú |
|
CA$ 100 |
5 |
|
|
Đẹp |
Lương Thị Đẹp |
|
CA$ 150 |
6 |
|
|
Hưng |
Nguyễn Thành Hưng & Bích-Thụy |
|
CA$ 150 |
7 |
|
|
Khải |
Nguyễn Khải |
|
CA$ 100 |
8 |
|
|
Khuôn |
Trần Nhất Khuôn & Mai |
|
CA$ 100 |
9 |
|
|
Liliane |
Nguyễn Tường Huyên Liliane |
|
CA$ 20 |
10 |
|
|
Lộc |
Đặng Thế Lộc |
|
CA$ 50 |
11 |
|
|
Nhiều |
Nguyễn Văn Nhiều & Junko |
|
CA$ 100 |
12 |
|
|
Ngọc |
Nguyễn Thị Thanh-Ngọc |
|
CA$ 20 |
13 |
|
|
Pha |
Nguyễn Phan Pha |
|
CA$ 50 |
14 |
|
|
Sơn |
Lê Thị Thanh-Sơn |
|
CA$ 50 |
15 |
|
|
Tân |
Nguyễn Văn Tân & Gia Đình |
|
CA$ 500 |
16 |
|
|
Thẩn |
Nguyễn Thị Thẩn |
|
CA$ 50 |
17 |
|
|
Thiệu |
Huỳnh Văn Thiệu & Kiều-Thư |
|
CA$ 150 |
18 |
|
|
Trí |
Ngô Khôn Trí |
|
CA$ 50 |
19 |
|
|
Vân |
Lâm Chí Vân & Mai |
|
CA$ 100 |
20 |
|
|
Vĩnh |
Lê Bá Vĩnh & Thanh-Hà |
|
CA$ 150 |
|
21 |
|
|
19.6 m2 |
|
CA$ 2,750 |
|
|
|
|
|
France |
|
Ẩn danh |
Một thân hữu ở Germany |
|
Euro 100 |
1 |
|
|
Đức |
Mai Đăng Đức |
|
Euro 50 |
2 |
|
|
Minh |
Nguyễn Khôi Minh & Dung |
|
Euro 140 |
|
3 |
|
|
2.7 m2 |
|
Euro 290 |
|
|
|
|
|
Japan |
|
Cảnh |
Quản Phúc Cảnh |
|
Yen 12,000 |
1 |
|
|
Diễm Nghi |
Trần Thị Diễm-Nghi |
|
Yen 12,000 |
2 |
|
|
Dũng |
Đào Hữu Dũng & Bạch-Tuyết |
|
Yen 16,000 |
3 |
|
|
Hào |
Nguyễn Hào |
|
Yen 16,240 |
4 |
|
|
Lưỡng |
Tô Bửu Lưỡng & Minh |
|
Yen 20,000 |
5 |
|
|
P & K |
P & K |
|
Yen 5,000 |
6 |
|
|
Phong |
Lý Xuân Phong |
|
Yen 10,000 |
7 |
|
|
Phước |
Đinh Văn Phước |
|
Yen 12,000 |
8 |
|
|
Quát |
Nguyễn Bá Quát |
|
Yen 5,000 |
9 |
|
|
Thanh |
Trương Đình Thanh |
|
Yen 5,000 |
10 |
|
|
Thảo |
Lê Ngọc Thảo |
|
Yen 10,000 |
11 |
|
|
Trường |
Nguyễn Vĩnh Trường |
|
Yen 10,000 |
12 |
|
|
Tuấn |
Nguyễn Mỹ Tuấn & Hương |
|
Yen 14,000 |
13 |
|
|
TuyếtMinh |
Dương Thị Tuyết-Minh & Thọ |
|
Yen 16,500 |
14 |
|
|
|
10.0 m2 |
|
Yen 163,740 |
|
15 |
|
|
|
USA |
|
Am |
Trần Đình Am |
|
US$ 140 |
1 |
|
|
Bính |
Phạm Thị Bính |
|
US$ 200 |
2 |
|
|
Chấn |
Lâm Chấn & Tạ Siêu Quần |
|
US$ 200 |
3 |
|
|
Đào Tơ |
Nguyễn thị Đào-Tơ |
|
US$ 140 |
4 |
|
|
Đủ |
Nguyễn Tấn Đủ |
|
US$ 140 |
5 |
|
|
Đức |
Đoàn Cảnh Đức & Mỹ-Khánh |
|
US$ 100 |
5 |
|
|
Hàn |
Lê thị Hàn & Nguyễn Bá Vinh |
|
US$ 100 |
7 |
|
|
Hạnh |
Nguyễn Hiếu Hạnh &Thủy |
|
US$ 100 |
8 |
|
|
Hùng |
Nghiêm Xuân Hùng & Thủy |
|
US$ 140 |
9 |
|
|
Huỳnh |
Vũ Mạnh Huỳnh & Liên-Hoa |
|
US$ 140 |
10 |
|
|
Khanh |
Nguyễn Đình Khanh |
|
US$ 140 |
11 |
|
|
Khanh |
Trần Công Khanh & Huỳnh-Vân |
|
US$ 100 |
12 |
|
|
Long |
Vũ Đức Long & Minh-Tâm |
|
US$ 140 |
13 |
|
|
Mỹ-Nga |
Nguyễn Thị Mỹ-Nga |
|
US$ 120 |
14 |
|
|
Nhựt |
Nguyễn Nhựt |
|
US$ 100 |
15 |
|
|
Quốc |
Nguyễn Dụ Quốc |
|
US$ 140 |
16 |
|
|
Sanh |
Trương Hà Sanh & June |
|
US$ 140 |
17 |
|
|
Sơn |
Nguyễn Trung Sơn & Thu-Oanh |
|
US$ 100 |
18 |
|
|
Tuấn |
Trần Thiện Tuấn & Ngọc-Dung |
|
US$ 140 |
19 |
|
|
Túy Ngọc |
Lê Túy-Ngọc |
|
US$ 150 |
20 |
|
|
Việt |
Trần Thanh Việt |
|
US$ 100 |
21 |
|
|
Thân hữu |
Gia đình ông bà Phan Ngọc Hoan |
|
US$ 1,400 |
22 |
|
|
Thân hữu |
Anh chị Khâu Văn Viên & Nguyệt |
|
US$ 50 |
|
23 |
|
|
30.1 m2 |
|
US$ 4,220 |
|
|
|
|
|
Vietnam |
|
Dũng |
Đỗ Văn Dũng & Nhung |
|
VN$ 1,000,000 |
1 |
|
|
Đức |
Nguyễn Trọng Đức |
|
VN$ 1,500.000 |
2 |
|
|
Hùng |
Nguyễn Đoàn Hùng & Kiều-Uyên |
|
VN$ 3,000,000 |
3 |
|
|
Nguyễn |
Nguyễn Văn Nguyễn |
|
VN$ 1,000,000 |
4 |
|
|
Thắng |
Vũ Tất Thắng & Tuyết |
|
VN$ 1,000,000 |
5 |
|
|
Túc |
Phan Văn Túc |
|
VN$ 3,000,000 |
6 |
|
|
Trường |
Nguyễn Vĩnh Trường |
|
VN$ 1,000,000 |
|
7 |
|
|
5.1 m2 |
|
VN$ 11,500,000 |
|
|
|
Total
|
85 |
|
|
|
Với số tiền này, ước lượng sẽ mua được
à
85.0
mét vuông đất |
|
|