|

1990年4月~現在:日本栄養・食糧学会評議員
Ủy viên Học Hội Dinh Dưỡng và Thực phẩm Nhật Bản (4/1990 ~
đến khi qua đời)
1996年3月~現在:Japanese
Society for Food Factors評議員
Uỷ viên Học hội (3/1996 ~ đế khi qua đời)
1996年4月~1998年3月:日本家政学会評議員
Uỷ viên Học hội Gia Chánh Nhật Bản (4/1996 ~ 3/1998)
1998年1月~1999年1月:学術審議会専門委員科学研究員分科会)
Uỷ viên Nhóm Nghiên cứu Khoa học thuộc Ủy ban B́nh giá Học
Thuật Nhật Bản (1/1998 ~ 1/1999)
1998年4月~2000年3月:日本家政学会理事
Uỷ viên Thường trực Học hội Gia Chánh Nhật Bản
1996年4月~1998年3月:日本家政学会誌編集委員
Ủy viên Ban Biên Tập Tạp chí Học hội Gia Chánh Nhật Bản
(4/1996 ~ 3/1998)
1998年4月~2000年3月:日本農芸化学会誌編集委員
Uỷ viên Ban Biên Tập Tạp chí Học hội Nông Nghệ Hóa Học Nhật
Bản (4/1998 ~ 3/2000)
1998年4月~2000年3月:Journal
of Bioscience,Biotechnology and Biochemistry編集委員
Uỷ viên Ban Biện Tập tạp chí
うBioscience,Biotechnology
and Biochemistry (4/1998 ~ 3/2000)
2001年4月~2005年3月:管理栄養士国家試験委員
Uỷ viên trách nhiệm cuộc thi Quản lư Dinh dưỡng toàn quốc Nhật
(4/2001 ~ 3/2005)
2002年4月~2006年3月:日本栄養・食糧学会誌編集委員
Ủy viên Ban Biên Tập Tạp chí Học hội Dinh Dưỡng & Thực phẩm
Nhật Bản (4/2004 ~ 3/2006)
2002年4月~現在:財団法人野村学芸財団評議員
Ủy viên Tài đoàn Học thuật Nomura (4/2002 - đến khi qua đời)
2002年4月~現在:財団法人国際協和奨学会評議員
Ủy viên Học bổng Quốc tế Kyowa (4/2002 ~ đến khi qua đời)
2002年12月~2003年3月:大学評価・学位授与機構学位審査会臨時専門委員
Ủy viên Ủy ban chuyên môn Đánh giá Cơ cấu Học vị và Đại học
Nhật Bản (12/2002 ~ 3/2003)
2005年4月~現在:財団法人味の素奨学会評議員
Uỳ viên Học bổng Tài đoàn Ajinomoto (4/2005 ~ đến khi qua đời)
2005年10月~2006年10月:日本学術振興会審査委員
Uỷ viên Học hội Chấn hưng Khoa học Nhật Bản (10/2005 ~
10/2006)
2006年4月~現在:IUFOST-Japan
(International Union of Food Technology - Japan)
理事
Uỷ viên Thường trực Công đoàn Quốc Tế Kỷ thuật Thực Phẩm Nhật
Bản (4/2006 ~ đến khi qua đời)
2008年5月~現在:日本栄養・食糧学会評議員理事
Ủy viên Thường Trực Học hội Dinh Dưỡng và Thực Phẩm Nhật Bản
これまでに多数の国内外の食品・栄養に関する学会の組織委員あるいはオルガナイザーを務めた
|